TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Bàn tiếng Anh là gì?

"bàn" trong tiếng Anh là table (danh từ), discuss, board (danh từ).

table Danh từ

UK/ˈteɪbl̩/US/ˈteɪbl̩/

Nghĩa: Bàn.

  • Are there any cats under the table?Có con mèo nào ở dưới bàn không?
  • There are some chopsticks on the table.Có vài đôi đũa trên bàn.

Xem đầy đủ từ "table": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

discuss

UK/dɪˈskʌs/US/dɪˈskʌs/

  • We're meeting to discuss strategy.Chúng tôi đang họp bàn chiến thuật.
  • Don't you want to discuss it?Bạn không muốn bàn về điều đó sao?

Xem đầy đủ từ "discuss": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

board Danh từ

UK/bɔːd/US/boɹd/

Nghĩa: Bàn.

  • A chess board has 64 squares of equal size in an 8x8 grid.Một bàn cờ vua có 64 ô vuông bằng nhau nằm theo lưới 8x8.
  • to sweep the boardvơ hết bài (vơ hết tiền) trên bàn bạc

Xem đầy đủ từ "board": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

tableful Danh từ

US/ˈteɪ.bəl.ˌfʊl/

Nghĩa: Bàn (đầy) (thức ăn...).

Xem đầy đủ từ "tableful": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

desk Danh từ

UK/dɛsk/US/dɛsk/

Nghĩa: bàn

  • Tom wants to have another desk in his office.Tom muốn có thêm một chiếc bàn trong văn phòng của anh ấy.
  • This desk cost me 20,000 yen.Tôi mua cái bàn này với giá 20000 yên.

Xem đầy đủ từ "desk": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

talk over

  • I have something to talk over with you.Tôi có điều cần bàn với bạn.

Xem đầy đủ từ "talk over": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

game

UK/ɡeɪm/US/ɡeɪm/

Xem đầy đủ từ "game": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

match

UK/mæt͡ʃ/US/mæt͡ʃ/

Xem đầy đủ từ "match": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

goal Danh từ

UK/ɡəʊl/US/ɡoʊl/

Nghĩa: bàn, bàn thắng

Xem đầy đủ từ "goal": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

debate

UK/dɪˈbeɪt/US/dɪˈbeɪt/

Xem đầy đủ từ "debate": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

bench Danh từ

UK/ˈbɛnt͡ʃ/US/ˈbɛnt͡ʃ/

Nghĩa: Bàn (của thợ mộc, thợ đóng giày).

Xem đầy đủ từ "bench": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

mensal Tính từ

US/ˈmɛnt.səl/

Nghĩa: Bàn; để dùng ở bàn.

Xem đầy đủ từ "mensal": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Bàn tiếng Anh là gì?

"bàn" trong tiếng Anh là table (danh từ), discuss, board (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.