Bám chặt tiếng Anh là gì?
"bám chặt" trong tiếng Anh là hold on (cụm động từ), tenacious (tính từ), adherent (tính từ).
hold on Cụm động từ
Nghĩa: Nắm chặt, giữ chặt, bám chặt.
- Hold on to me tight.Bám chặt vào tôi.
tenacious Tính từ
UK/təˈneɪʃəs/US/təˈneɪʃəs/
Nghĩa: Dai, bền, bám chặt.
- Tenacious memory.Trí nhớ dai
- The colonialists are very tenacious of their privileges.Bọn thực dân bám chặt lấy những đặc quyền của chúng
adherent Tính từ
UK/ædˈ(h)ɪə.ɹənt/US/ædˈ(h)ɪɹ.ənt/
Nghĩa: Dính chặt, bám chặt.
adherer Tính từ
Nghĩa: Dính chặt, bám chặt.
cling like grim death Cụm từ
Nghĩa: Bám không rời, bám chặt.
Xem đầy đủ từ "cling like grim death": nghĩa, dạng từ, cụm từ →
coarctate Tính từ
UK/kəʊˈɑːk.teɪt/US/koʊˈɑɹkˌteɪt/
Nghĩa: Ép chặt, kết chặt, bám chặt.
hug Ngoại động từ
UK/hʌɡ/US/hʌɡ/
Nghĩa: Ôm ấp, ưa thích, bám chặt.
- to hug an ideaôm ấp một ý kiến, bám lấy một ý kiến
- to hug oneself over somethingthích thú một cái gì
anchor Ngoại động từ
UK/ˈæŋ.kəː/US/ˈæŋ.kɚ/
Nghĩa: Níu chặt, bám chặt.
- to anchor one's hope in (on)...đặt hy vọng vào
clam Nội động từ
UK/klæm/US/klæm/
Nghĩa: Dính chặt, bám chặt.
clutch Động từ
UK/ˈklʌt͡ʃ/US/ˈklʌt͡ʃ/
Nghĩa: Bám chặt, nắm chặt, giữ chặt.
- to clutch at somethingnắm chặt cái gì
tenaciously Phó từ
UK/təˈneɪʃəsli/US/təˈneɪʃəsli/
Nghĩa: Siết chặt, bám chặt (vào một vật).
chronic Tính từ
UK/ˈkɹɒn.ɪk/US/ˈkɹɑ.nɪk/
Nghĩa: Ăn sâu, bám chặt, thâm căn cố đế; thành thói quen.
- chronic doubtsnhững mối nghi ngờ đã ăn sâu
- to be getting chronictrở thành thói quen
tenacity Danh từ
UK/təˈnæs.ɪ.ti/US/təˈnæsəti/
Nghĩa: Tính chất dai, tính chất bền, tính bám chặt.
tenaciousness Danh từ
UK/təˈneɪʃəsnəs/US/təˈneɪʃəsnəs/
Nghĩa: Tính chất dai, tính chất bền, tính bám chặt.
adherence Danh từ
UK/ədˈhɪə.ɹəns/US/ədˈhɪɹ.əns/
Nghĩa: Sự dính chặt, sự bám chặt.
Câu hỏi thường gặp
Bám chặt tiếng Anh là gì?
"bám chặt" trong tiếng Anh là hold on (cụm động từ), tenacious (tính từ), adherent (tính từ).