Bán tiếng Anh là gì?
"bán" trong tiếng Anh là sell (ngoại động từ), vend (ngoại động từ), sale (danh từ).
sell Ngoại động từ
UK/sɛl/US/sɛl/
Nghĩa: Bán, đổi (hàng hoá) để lấy tiền; chuyển giao, trao tay, trao đổi, chuyển, trao, giao cái gì đó để lấy tiền.
- What do we sell to people?Chúng ta bán gì cho người ta?
- They might sell what you need.Họ có thể bán thứ bạn cần.
vend Ngoại động từ
UK/vɛnd/US/vɛnd/
Nghĩa: Bán (những hàng lặt vặt).
- This vending machine isn't working.Cái máy bán hàng tự động này không hoạt động.
- to vend small waresbán những hàng vặt
sale Danh từ
UK/seːl/US/seːl/
Nghĩa: Sự bán.
- Let’s ask the sales assistant.Chúng ta hãy hỏi người bán hàng.
- Telescope sales increased during the COVID-19 pandemic.Doanh số bán kính thiên văn đã tăng trong đại dịch COVID-19.
sold Động từ
UK/səʊld/US/soʊld/
Nghĩa: Bán (hàng hoá); chuyên bán.
- Who sold you the car?Ai đã bán cho bạn cái ô tô đó?
- They've already sold their cars.Họ đã bán những chiếc xe của họ.
place Ngoại động từ
UK/ˈpleɪ̯s/US/ˈpleɪ̯s/
Nghĩa: Bán.
- a commodity difficult to placemột mặt hàng khó bán
half
UK/ˈhɑːf/US/ˈhæf/
dispose Nội động từ
UK/dɪˈspəʊz/US/dɪsˈpoʊz/
Nghĩa: Bán, bán chạy; nhường lại, chuyển nhượng.
- to dispose of stolen goodsbán đồ ăn cắp
semi
UK/ˈsɛmi/US/ˈsɛmi/
demi Tiền tố
UK/dəˈmiː/US/dəˈmiː/
Nghĩa: bán
flog Ngoại động từ
UK/flɒɡ/US/flɑɡ/
Nghĩa: Bán.
disposal Danh từ
UK/dɪsˈpəʊ.zəl/US/dɪsˈpoʊ.zəl/
Nghĩa: Sự bán, sự chuyển nhượng, sự nhượng lại.
- for disposalđể bán
- disposal of propertysự chuyển nhượng tài sản
seller Danh từ
UK/ˈsɛlə/US/ˈsɛlɚ/
Nghĩa: Người bán, người phát hàng.
disposition Danh từ
UK/ˌdɪs.pəˈzɪʃ.ən/US/ˌdɪs.pəˈzɪʃ.ən/
Nghĩa: Sự bán; sự chuyển nhượng, sự nhượng lại.
- disposition of propertysự chuyển nhượng tài sản
realization Danh từ
UK/ˌɹɪə.laɪˈzeɪ.ʃən/US/ˌɹiə.lɪˈzeɪ.ʃən/
Nghĩa: Sự bán (tài sản, cổ phần...).
vender Danh từ
Nghĩa: Người bán (hàng lặt vặt).
vendition Danh từ
UK/vɛnˈdɪ.ʃən/US/vɛnˈdɪ.ʃən/
Nghĩa: Sự bán.
Câu hỏi thường gặp
Bán tiếng Anh là gì?
"bán" trong tiếng Anh là sell (ngoại động từ), vend (ngoại động từ), sale (danh từ).