TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Bòn rút tiếng Anh là gì?

"bòn rút" trong tiếng Anh là extract (ngoại động từ), screw (động từ), milk (ngoại động từ).

extract Ngoại động từ

UK/ˈɛkstɹækt/US/ˈɛkstɹækt/

Nghĩa: Bòn rút, moi.

Xem đầy đủ từ "extract": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

screw Động từ

UK/ˈskɹuː/US/ˈskɹu/

Nghĩa: Bòn rút, bóp nặn (tiền); ép cho được (sự đồng ý).

  • to screw the truth out of someonebắt ép ai phải nói sự thật

Xem đầy đủ từ "screw": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

milk Ngoại động từ

UK/mɪlk/US/mɪlk/

Nghĩa: Bòn rút, bóc lột.

Xem đầy đủ từ "milk": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

tap Ngoại động từ

UK/tæp/US/tæp/

Nghĩa: Rút ra, bòn rút; vòi, bắt đưa, bắt nộp.

  • to tap someone for moneyvòi tiền ai; bòn rút tiền ai
  • to tap someone for informationbắt ai cung cấp tin tức

Xem đầy đủ từ "tap": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

bleed Động từ

UK/ˈbliːd/US/ˈbliːd/

Nghĩa: Bòn rút, ((nghĩa bóng)) hút máu hút mủ.

Xem đầy đủ từ "bleed": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

sponge Ngoại động từ

UK/spʌnd͡ʒ/US/spʌnd͡ʒ/

Nghĩa: Bòn rút (bằng cách nịnh nọt).

Xem đầy đủ từ "sponge": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

bum Động từ

UK/bʌm/US/bʌm/

Nghĩa: Bòn rút, xin xỏ được.

Xem đầy đủ từ "bum": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

squeeze

UK/skwiːz/US/skwiːz/

Xem đầy đủ từ "squeeze": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

drain

US/dɹiːn/

Xem đầy đủ từ "drain": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

extraction Danh từ

UK/ɪkˈstɹækʃən/US/ɪkˈstɹækʃən/

Nghĩa: Sự bòn rút, sự moi.

Xem đầy đủ từ "extraction": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

sponger Danh từ

US/ˈspʌnd͡ʒɚ/

Nghĩa: Người bòn rút (bằng cách nịnh nọt).

Xem đầy đủ từ "sponger": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

sponging Danh từ

US/ˈspənd.ʒiɳ/

Nghĩa: Sự bòn rút (bằng cách nịnh nọt).

Xem đầy đủ từ "sponging": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Bòn rút tiếng Anh là gì?

"bòn rút" trong tiếng Anh là extract (ngoại động từ), screw (động từ), milk (ngoại động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.