Bạn thân tiếng Anh là gì?
"bạn thân" trong tiếng Anh là familiar (danh từ), buddy (danh từ), chum (danh từ).
familiar Danh từ
UK/fəˈmɪl.i.ə/US/fəˈmɪl.jəɹ/
Nghĩa: Bạn thân, người thân cận, người quen thuộc.
buddy Danh từ
UK/ˈbʌdi/US/ˈbʌdi/
Nghĩa: (thông tục) bạn thân.
chum Danh từ
UK/t͡ʃʌm/US/t͡ʃʌm/
Nghĩa: Bạn thân.
yaar Danh từ
Nghĩa: Người bạn, bạn thân.
ace boon coon Danh từ
Nghĩa: Bạn thân.
big boy Danh từ
Nghĩa: (Thông tục) Bạn thân, bạn tri kỷ.
cobber Danh từ
UK/ˈkɒbɚ/US/ˈkɒbɚ/
Nghĩa: (thông tục) bạn thân, bạn nối khố.
hail-fellow Danh từ
US/ˈheɪɫ.ˌfɛ.ˌloʊ/
Nghĩa: Bạn thân.
old bean Danh từ
Nghĩa: (Từ lóng) Bạn thân, bạn tri kỷ.
bosom-friend Danh từ
Nghĩa: tri kỷ, bạn thân
butty Danh từ
UK/ˈbʊti/US/ˈbʊti/
Nghĩa: Bạn, bạn thân.
old buck Cụm từ
Nghĩa: (Thân mật) Bạn già, bạn thân.
boy Danh từ
UK/bɔɪ/US/bɔɪ/
Nghĩa: Bạn thân.
- my boybạn tri kỷ của tôi
shadow Danh từ
UK/ˈʃædəʊ̯/US/ˈʃædoʊ̯/
Nghĩa: Hình bóng; (bóng) bạn nối khố, bạn thân, người theo sát như hình với bóng, người đi theo không rời bước.
cully Danh từ
UK/ˈkʌli/US/ˈkʌli/
Nghĩa: Bạn thân.
Câu hỏi thường gặp
Bạn thân tiếng Anh là gì?
"bạn thân" trong tiếng Anh là familiar (danh từ), buddy (danh từ), chum (danh từ).