TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Bảo hiểm tiếng Anh là gì?

"bảo hiểm" trong tiếng Anh là insurance (danh từ), insure (ngoại động từ), cost insurance freight (danh từ).

insurance Danh từ

UK/ɪnˈʃɔː.ɹəns/US/ɪnˈʃʊɹ.əns/ giọng người thật

Nghĩa: sự bảo hiểm, bảo hiểm

  • I have flood insurance.Tôi có bảo hiểm lũ lụt.

Xem đầy đủ từ "insurance": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

insure Ngoại động từ

UK/ɪnˈʃɔː(ɹ)/US/ɪnˈʃʊɚ/ giọng người thật

Nghĩa: Bảo hiểm (tài sản, tính mệnh).

Xem đầy đủ từ "insure": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

cost insurance freight Danh từ

US/ ˈfreɪt/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Phí, bảo hiểm, cước vận chuyển, giá CIF.

Xem đầy đủ từ "cost insurance freight": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

ensure Ngoại động từ

UK/ɪnˈʃɔː(ɹ)/US/ɪnˈʃʊɹ/ giọng máy

Nghĩa: Bảo hiểm.

Xem đầy đủ từ "ensure": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

assure Ngoại động từ

UK/əˈʃɔː(ɹ)/US/əˈʃʊɹ/ giọng người thật

Nghĩa: Bảo hiểm.

  • to assure one's lifebảo hiểm tính mệnh

Xem đầy đủ từ "assure": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

assurance Danh từ

UK/əˈʃɔːɹəns/US/əˈʃʊɹəns/ giọng người thật

Nghĩa: Bảo hiểm.

  • life assurancebảo hiểm tính mệnh

Xem đầy đủ từ "assurance": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

underwrite Ngoại động từ

UK/ˈʌndəɹaɪt/US/ˈʌndəɹaɪt/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Bảo hiểm (tàu thuỷ, hàng hoá).

Xem đầy đủ từ "underwrite": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

assurer Danh từ

US/ə.ˈʃʊr.ɜː/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Người bảo hiểm.

Xem đầy đủ từ "assurer": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

underwriter Danh từ

US/ˈən.dər.ˌrɑɪ.tɜː/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Người bảo hiểm.

Xem đầy đủ từ "underwriter": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

underwritten Ngoại động từ

UK/ʌn.dɚˈɹɪt.ən/US/ʌn.dɚˈɹɪt.ən/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Bảo hiểm (tàu thuỷ, hàng hoá).

Xem đầy đủ từ "underwritten": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

underwrote Ngoại động từ

UK/ʌn.dɚˈɹoʊt/US/ʌn.dɚˈɹoʊt/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Bảo hiểm (tàu thuỷ, hàng hoá).

Xem đầy đủ từ "underwrote": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

underwriting Danh từ

US/ˈən.dər.ˌrɑɪ.tiɳ/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Sự bảo hiểm (trên biển).

Xem đầy đủ từ "underwriting": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Bảo hiểm tiếng Anh là gì?

"bảo hiểm" trong tiếng Anh là insurance (danh từ), insure (ngoại động từ), cost insurance freight (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Bản thu "insurance": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "insure": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "assure": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "assurance": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.