Bịa đặt tiếng Anh là gì?
"bịa đặt" trong tiếng Anh là fabricate (ngoại động từ), romance (nội động từ), fabulous (tính từ).
fabricate Ngoại động từ
UK/ˈfæb.ɹɪ.keɪt/US/ˈfæb.ɹɪ.keɪt/
Nghĩa: Bịa đặt (sự kiện).
romance Nội động từ
UK/rə(ʊ)ˈman(t)s/US/ˈroʊˌmæn(t)s/
Nghĩa: Thêu dệt, bịa đặt; nói ngoa, cường điệu.
fabulous Tính từ
UK/ˈfæbjʊləs/US/ˈfæbjələs/
Nghĩa: Thần thoại, (thuộc) truyện cổ tích; bịa đặt, hoang đường.
fabulously Phó từ
US/ˈfæb.jʊ.lɪs.li/
Nghĩa: Thần thoại, bịa đặt, hoang đường.
invent Ngoại động từ
UK/ɪnˈvɛnt/US/ɪnˈvɛnt/
Nghĩa: Bịa đặt (chuyện...).
feign Ngoại động từ
UK/feɪn/US/feɪn/
Nghĩa: Bịa, bịa đặt (câu chuyện, lời cáo lỗi...).
trump up
fabrication Danh từ
US/fæbɹɪˈkeɪʃən/
Nghĩa: Sự bịa đặt; chuyện bịa đặt.
forger Danh từ
US/ˈfɔr.dʒɜː/
Nghĩa: Người giả mạo (chữ ký, giấy tờ); người bịa đặt (chuyện).
figment Danh từ
UK/ˈfɪɡ.mənt/US/ˈfɪɡ.mənt/
Nghĩa: Điều tưởng tượng; điều bịa đặt.
- a figment of the mindđiều tưởng tượng
- It is not a figment of our imaginationsĐó không phải là bịa đặt do tưởng tượng mà ra
fabricator Danh từ
US/ˈfæ.brɪ.ˌkeɪ.tɜː/
Nghĩa: Người bịa đặt.
fabulosity Danh từ
Nghĩa: Tính thần thoại, tính bịa đặt, tính hoang đường.
fabulousness Danh từ
US/ˈfæ.bjə.ləs.nəs/
Nghĩa: Tính thần thoại, tính bịa đặt, tính hoang đường.
fabled Tính từ
US/ˈfeɪ.bəld/
Nghĩa: Hư cấu, bịa đặt.
feigned Tính từ
UK/ˈfeɪnd/US/ˈfeɪnd/
Nghĩa: Bịa, bịa đặt.
Câu hỏi thường gặp
Bịa đặt tiếng Anh là gì?
"bịa đặt" trong tiếng Anh là fabricate (ngoại động từ), romance (nội động từ), fabulous (tính từ).