TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Bịt tiếng Anh là gì?

"bịt" trong tiếng Anh là stuff (ngoại động từ), choke up (cụm động từ), spile (ngoại động từ).

stuff Ngoại động từ

UK/stʌf/US/stʌf/

Nghĩa: Bịt.

  • to stuff one's ears with woolbịt tai bằng bông len

Xem đầy đủ từ "stuff": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

choke up Cụm động từ

Nghĩa: Bịt, bít chặt.

Xem đầy đủ từ "choke up": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

spile Ngoại động từ

UK/spaɪl/US/spaɪl/

Nghĩa: Bịt, nút (lỗ thùng).

Xem đầy đủ từ "spile": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

obturate Ngoại động từ

Nghĩa: Đút nút, lắp, bịt, hàn.

Xem đầy đủ từ "obturate": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

seal Danh từ

UK/siːl/US/siːl/

Nghĩa: Xi, chì (để gắn, đóng dấu); cái bịt.

  • vacuum sealxì chân không
  • labyrinh sealcái bịt kiểu đường rối

Xem đầy đủ từ "seal": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

cover

UK/ˈkʌvə/US/ˈkʌvɚ/

Xem đầy đủ từ "cover": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

shoe Ngoại động từ

UK/ʃuː/US/ʃu/

Nghĩa: Bịt (ở đầu).

  • a pole shod with ironcái sào đầu bịt sắt

Xem đầy đủ từ "shoe": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

crown Ngoại động từ

UK/kɹaʊ̯n/US/kɹaʊ̯n/

Nghĩa: Bịt (răng, bằng vàng, bạc...).

Xem đầy đủ từ "crown": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

muffle Ngoại động từ

UK/mʌfl̩/US/mʌfl̩/

Nghĩa: Bịt, bóp nghẹt, làm cho bớt kêu, làm cho nghẹt tiếng.

  • muffled voicesnhững tiếng nói bị nghẹt lại

Xem đầy đủ từ "muffle": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

obturation Danh từ

US/ˌɑːb.tjə.ˈreɪ.ʃən/

Nghĩa: Sự đút nút, sự lắp, sự bịt, sự hàn.

Xem đầy đủ từ "obturation": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

padded Tính từ

US/ˈpædɪd/

Nghĩa: Bịt, độn (bông).

Xem đầy đủ từ "padded": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

upholstered Tính từ

US/ˌəp.ˈhoʊl.stɜːd/

Nghĩa: Được bọc, phủ, bịt.

Xem đầy đủ từ "upholstered": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

shod Ngoại động từ

UK/ʃɒd/US/ʃɑd/

Nghĩa: Bịt (ở đầu).

  • a pole shod with ironcái sào đầu bịt sắt

Xem đầy đủ từ "shod": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Bịt tiếng Anh là gì?

"bịt" trong tiếng Anh là stuff (ngoại động từ), choke up (cụm động từ), spile (ngoại động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.