Bố tiếng Anh là gì?
"bố" trong tiếng Anh là father (danh từ), dad (danh từ), daddy (danh từ).
father Danh từ
UK/ˈfɑː.ðə(ɹ)/US/ˈfɑ.ðɚ/
Nghĩa: Cha, bố.
- How do you feel about your father?Bạn cảm thấy thế nào về bố của bạn?
- My father worked hard night and day.Bố tôi đã làm việc thâu đêm suốt sáng không nghỉ.
dad Danh từ
UK/dæd/US/dæd/
Nghĩa: Ba, cha, bố, thầy.
- My dad is over 65 and can't retire yet.Bố tôi đã hơn 65 tuổi rồi mà vẫn chưa nghỉ hưu.
- Does your dad know about this?Bố bạn có biết về việc này không?
daddy Danh từ
UK/ˈdædi/US/ˈdædi/
Nghĩa: Ba, cha, bố, thầy.
senior Tính từ
UK/ˈsiːnjə(ɹ)/US/ˈsinjɚ/
Nghĩa: Senior nhiều tuổi hơn, bố (ghi sau tên họ người, để phân biệt hai bố con cùng tên hay hai ba học sinh cùng tên).
- John Smith SeniorGiôn Xmít bố
pa Danh từ
UK/pɑː/US/pɑː/
Nghĩa: (viết tắt) của papa ba, bố.
papa Danh từ
UK/pəˈpɑː/US/ˈpɑːpə/
Nghĩa: Bố, cha.
pater Danh từ
UK/ˈpeɪtə/US/ˈpeɪtɚ/
Nghĩa: (từ lóng) bố, ông bố.
snr Viết tắt
Nghĩa: Già, Bố (Sen).
you
UK/ju/US/jə/
governor Danh từ
UK/ˈɡʌv(ə)nə/US/ˈɡʌv(ə)nə/
Nghĩa: Cha, bố.
sr Viết tắt
Nghĩa: Già, Bố (Sen).
burlap
UK/ˈbɜːlæp/US/ˈbɝlæp/
Câu hỏi thường gặp
Bố tiếng Anh là gì?
"bố" trong tiếng Anh là father (danh từ), dad (danh từ), daddy (danh từ).