Biến tiếng Anh là gì?
"biến" trong tiếng Anh là beat it (động từ), get lost (thán từ), fleet (nội động từ).
beat it Động từ
US/ˈbiˌdɪt/
Nghĩa: cút, phắn, xéo, biến
get lost Thán từ
Nghĩa: Phắn, biến, cút, xéo.
fleet Nội động từ
UK/ˈfliːt/US/ˈfliːt/
Nghĩa: Biến, lướt qua, lướt nhanh.
go away Thán từ
Nghĩa: Biến, cút, phắn, xéo.
vanish
UK/ˈvænɪʃ/US/ˈvænɪʃ/
- They vanished.Họ đã biến mất.
- That carriage vanished, so it must be somewhere.Cỗ xe đó đã biến mất, vậy là nó hẳn phải ở đâu đó.
bunk Nội động từ
UK/bʌŋk/US/bʌŋk/
Nghĩa: Cuốn xéo, biến, chuồn thẳng.
- to do a bunkcuốn xéo, biến, chuồn thẳng
turn into
- You should stay away from cults like that before you turn into a moron.Bạn nên tránh xa cái tôn giáo đó đi trước khi bạn biến thành một thằng ngu.
- After Mary kissed the frog, she turned into one.Sau khi Mary hôn con ếch, cô biến thành ếch.
turn Ngoại động từ
UK/tɜːn/US/tɜɹn/
Nghĩa: Dịch; đổi, biến, chuyển.
- to turn English into Vietnamesedịch tiếng Anh sang tiếng Việt
- to turn a house into a hotelbiến một căn nhà thành khách sạn
emergency
UK/ɪˈmɜː(ɹ).dʒən.si/US/ɪˈmɝ.d͡ʒən.si/
slope Nội động từ
UK/sləʊp/US/sloʊp/
Nghĩa: Chuồn, biến.
variation Danh từ
UK/ˌvɛəɹɪˈeɪʃn̩/US/ˌvɛəɹiˈeɪʃn̩/
Nghĩa: biến
Câu hỏi thường gặp
Biến tiếng Anh là gì?
"biến" trong tiếng Anh là beat it (động từ), get lost (thán từ), fleet (nội động từ).