TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Buộc chặt tiếng Anh là gì?

"buộc chặt" trong tiếng Anh là fasten (ngoại động từ), lace (nội động từ), astrict (ngoại động từ).

fasten Ngoại động từ

UK/ˈfɑːsn̩/US/ˈfæsn̩/

Nghĩa: Buộc chặt, trói chặt.

  • to fasten a parcelbuộc chặt một gói

Xem đầy đủ từ "fasten": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

lace Nội động từ

UK/leɪs/US/leɪs/

Nghĩa: Nịt chặt, buộc chặt.

Xem đầy đủ từ "lace": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

astrict Ngoại động từ

Nghĩa: Buộc chặt.

Xem đầy đủ từ "astrict": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

fasten up Cụm động từ

Nghĩa: Buộc chặt, trói chặt, đóng chặt.

Xem đầy đủ từ "fasten up": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

frap Ngoại động từ

UK/fɹæp/US/fɹæp/

Nghĩa: Buộc chặt.

Xem đầy đủ từ "frap": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

make fast Cụm động từ

Nghĩa: Buộc chặt.

Xem đầy đủ từ "make fast": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

secure Tính từ

UK/sɪˈkjʊə(ɹ)/US/səˈkjʊɹ/

Nghĩa: Vị ngữ) giam giữ ở một nơi chắc chắn, buộc chặt, bó chặt, đóng chặt.

  • to have somebody securegiữ ai ở một nơi chắc chắn
  • the bundle is securecái gói được buộc chặt

Xem đầy đủ từ "secure": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

clench Ngoại động từ

UK/klɛnt͡ʃ/US/klɛnt͡ʃ/

Nghĩa: Buộc chặt (dây thừng).

Xem đầy đủ từ "clench": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

securely Phó từ

UK/səˈkjʊə.li/US/səˈkjʊɹ.li/

Nghĩa: Giam giữ ở một nơi chắc chắn, buộc chặt, bó chặt, đóng chặt.

Xem đầy đủ từ "securely": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

pinion Ngoại động từ

UK/ˈpɪnjən/US/ˈpɪnjən/

Nghĩa: Trói chặt, buộc chặt.

  • to pinion someone to somethingtrói chặt ai vào cái gì

Xem đầy đủ từ "pinion": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

astriction Danh từ

UK/əˈstɹɪk.ʃən/US/əˈstɹɪk.ʃən/

Nghĩa: Sự buộc chặt.

Xem đầy đủ từ "astriction": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

fastened Tính từ

UK/ˈfɑːsn̩d/US/ˈfæsn̩d/

Nghĩa: Được bó chặt, buộc chặt, gắn chặt, kẹp chặt.

Xem đầy đủ từ "fastened": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Buộc chặt tiếng Anh là gì?

"buộc chặt" trong tiếng Anh là fasten (ngoại động từ), lace (nội động từ), astrict (ngoại động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.