Cá nhân tiếng Anh là gì?
"cá nhân" trong tiếng Anh là individual (danh từ), personal (tính từ), private (tính từ).
individual Danh từ
UK/ɪndɪˈvɪd͡ʒʊəl/US/ˌɪndɪˈvɪd͡ʒ(u)əl/
Nghĩa: Cá nhân; người.
- Are the needs of society more important than the rights of the individual?Phải chăng các nhu cầu của xã hội quan trọng hơn các quyền lợi của cá nhân?
- individual interestquyền lợi cá nhân
personal Tính từ
UK/ˈpɜː.sə.nəl/US/ˈpɝ.sə.nəl/
Nghĩa: Cá nhân, tư, riêng.
- Tom withdrew three hundred dollars from his personal account yesterday.Tom đã rút ba trăm đô từ tài khoản cá nhân của anh ấy ngày hôm qua.
- I'm only bringing personal items.Tôi chỉ mang theo đồ dùng cá nhân.
private Tính từ
UK/ˈpɹaɪ.vɪt/US/ˈpɹaɪ.vɪt/
Nghĩa: Tư, riêng, riêng tư, cá nhân.
- private lifeđời tư
- private schooltrường tư
privately Phó từ
UK/ˈpɹaɪvɪtli/US/ˈpɹaɪvɪtli/
Nghĩa: Riêng, tư, cá nhân.
number one Danh từ riêng
Nghĩa: (Thông tục) Cá nhân, bản thân.
- to look only after number onechỉ chăm chăm chút chút bản thân
individually Phó từ
UK/ˌɪndɪˈvɪd͡ʒ(u)əli/US/ˌɪndɪˈvɪd͡ʒ(u)əli/
Nghĩa: Cá nhân, cá thể, riêng biệt, riêng lẻ, từng người một, từng cái một.
versal Tính từ
US/ˈvɜː.səl/
Nghĩa: Riêng lẻ, cá nhân.
corporal Tính từ
UK/ˈkɔːp(ə)ɹəl/US/ˈkoɹ.pɚ.əl/
Nghĩa: Cá nhân, riêng.
- Personally, I think that corporal punishment is a necessary evil.Cá nhân tôi cho rằng hình phạt thân thể là một nghĩa vụ bắt buộc không thể tránh khỏi.
person
UK/ˈpɜː.sən/US/ˈpɝ.sən/
several Tính từ
UK/ˈsɛv.(ə.)ɹəl/US/ˈsɛv.(ə.)ɹəl/
Nghĩa: Riêng, cá nhân; khác nhau.
- collective and several responsibilitytrách nhiệm tập thể và cá nhân
- several estatebất động sản riêng tư
singular Tính từ
UK/ˈsɪŋ.ɡjʊ.lə/US/ˈsɪŋ.ɡjə.lɚ/
Nghĩa: Một mình, cá nhân.
- all and singulartất cả
individuality Danh từ
UK/ˌɪndɪvɪd͡ʒuˈælɪti/US/ˌɪndɪvɪd͡ʒuˈælɪti/
Nghĩa: Cá nhân.
- a man of marked individualitymột người có cá tính rõ rệt
Câu hỏi thường gặp
Cá nhân tiếng Anh là gì?
"cá nhân" trong tiếng Anh là individual (danh từ), personal (tính từ), private (tính từ).