Cái kẹp tiếng Anh là gì?
"cái kẹp" trong tiếng Anh là clip (danh từ), pinch (danh từ), forceps (danh từ).
clip Danh từ
UK/klɪp/US/klɪp/
Nghĩa: Cái ghim, cái cặp, cái kẹp.
- paper clipcái kẹp giấy
pinch Danh từ
UK/pɪnt͡ʃ/US/pɪnt͡ʃ/
Nghĩa: Cái vấu, cái véo, cái kẹp, cái kẹt.
- to give someone a pinchvéo ai một cái
forceps Danh từ
UK/ˈfɔːsɛps/US/ˈfoɹsɛps/
Nghĩa: Cái kẹp; cái cặp thai.
clamper Danh từ
Nghĩa: Cái kẹp.
tweezere Danh từ
Nghĩa: Cái kẹp; cái nhíp.
jaw Danh từ
UK/d͡ʒɔː/US/d͡ʒɔ/
Nghĩa: (kỹ thuật) cái kẹp
claw Danh từ
UK/klɔː/US/klɔ/
Nghĩa: Cam, vấu, cái kẹp.
clamp Danh từ
UK/ˈklæmp/US/ˈklæmp/
Nghĩa: Cái kẹp, bàn kẹp; cái giữ (nói chung).
nip Danh từ
UK/nɪp/US/nɪp/
Nghĩa: Cái cấu, cái véo, cái cắn, cái kẹp.
- to give someone a nipcấu (véo) ai
yoke Danh từ
UK/jəʊk/US/joʊk/
Nghĩa: Cái kẹp (bắt hai ống nước).
constrictor Danh từ
UK/kənˈstɹɪk.tə/US/kənˈstɹɪk.tɚ/
Nghĩa: Cái kẹp (dùng để mổ xẻ).
chela Danh từ
UK/ˈkiːlə/US/ˈkilə/
Nghĩa: Cái càng, cái kẹp (cua, bọ cạp...).
gaufre Danh từ
Nghĩa: Cái kẹp, cái làm quăn.
tongs Danh từ
UK/tɒŋz/US/tɔŋz/
Nghĩa: Cái kẹp, cái cặp.
chelae Danh từ
Nghĩa: Cái càng, cái kẹp (cua, bọ cạp...).
Câu hỏi thường gặp
Cái kẹp tiếng Anh là gì?
"cái kẹp" trong tiếng Anh là clip (danh từ), pinch (danh từ), forceps (danh từ).