TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Còn lại tiếng Anh là gì?

"còn lại" trong tiếng Anh là remain (nội động từ), survive (nội động từ), residual (tính từ).

remain Nội động từ

UK/ɹɪˈmeɪn/US/ɹɪˈmeɪn/

Nghĩa: Còn lại.

  • much remains to be donecòn nhiều việc phải làm

Xem đầy đủ từ "remain": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

survive Nội động từ

UK/səˈvaɪv/US/sɚˈvaɪv/

Nghĩa: Sống sót, còn lại, tồn tại.

Xem đầy đủ từ "survive": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

residual Tính từ

UK/ɹɪˈzɪd͡ʒ.ʊəl/US/ɹɪˈzɪd͡ʒ.u.əl/

Nghĩa: Còn dư, còn lại.

Xem đầy đủ từ "residual": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

remains Danh từ

UK/ɹɪˈmeɪnz/US/ɹɪˈmeɪnz/

Nghĩa: Đồ thừa, cái còn lại.

  • Culture is what remains after one has forgotten all the things one has learned.Văn hóa là điều gì còn lại sau khi người ta đã quên tất cả những điều người ta đã học.

Xem đầy đủ từ "remains": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

leftover Tính từ

US/ˈlɛft.ˌoʊ.vɜː/

Nghĩa: Thừa lại; còn thừa; còn lại; chưa dùng đến.

  • You could use the leftover paint/wallpaperNước sơn/giấy dán tường còn thừa anh cứ lấy mà dùng
  • I made a curry with the leftover chickenChỗ gà còn lại tôi nấu ca ri

Xem đầy đủ từ "leftover": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

residuary Tính từ

US/rɪ.ˈzɪ.dʒə.ˌwɛr.i/

Nghĩa: Dư, còn lại.

Xem đầy đủ từ "residuary": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

remainder

UK/ɹɪˈmeɪndə/US/ɹəˈmeɪndɚ/

Xem đầy đủ từ "remainder": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

remanent Tính từ

UK/ˈɹɛmənənt/US/ˈɹɛmənənt/

Nghĩa: Còn lại.

Xem đầy đủ từ "remanent": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

rest Danh từ

UK/ɹɛst/US/ɹɛst/

Nghĩa: Vật còn lại, cái còn lại; những người khác, những cái khác.

  • Tom is going to handle the rest.Tom sẽ giải quyết phần còn lại.
  • and all the rest of itvà tất cả những cái còn lại; và tất cả những cái khác có thể kể ra và vân vân

Xem đầy đủ từ "rest": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

survival Danh từ

UK/səˈvaɪ.vəl/US/sɚˈvaɪ.vəl/

Nghĩa: Người còn lại; vật sót lại (của một thời kỳ đã qua); tàn dư, tan tích.

Xem đầy đủ từ "survival": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

remnant Danh từ

UK/ˈɹɛmnənt/US/ˈɹɛmnənt/

Nghĩa: Cái còn lại, vật còn thừa.

  • a few remnants of foodchút ít đồ ăn thừa

Xem đầy đủ từ "remnant": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Còn lại tiếng Anh là gì?

"còn lại" trong tiếng Anh là remain (nội động từ), survive (nội động từ), residual (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.