Còn lại tiếng Anh là gì?
"còn lại" trong tiếng Anh là remain (nội động từ), survive (nội động từ), residual (tính từ).
remain Nội động từ
UK/ɹɪˈmeɪn/US/ɹɪˈmeɪn/
Nghĩa: Còn lại.
- much remains to be donecòn nhiều việc phải làm
survive Nội động từ
UK/səˈvaɪv/US/sɚˈvaɪv/
Nghĩa: Sống sót, còn lại, tồn tại.
residual Tính từ
UK/ɹɪˈzɪd͡ʒ.ʊəl/US/ɹɪˈzɪd͡ʒ.u.əl/
Nghĩa: Còn dư, còn lại.
remains Danh từ
UK/ɹɪˈmeɪnz/US/ɹɪˈmeɪnz/
Nghĩa: Đồ thừa, cái còn lại.
- Culture is what remains after one has forgotten all the things one has learned.Văn hóa là điều gì còn lại sau khi người ta đã quên tất cả những điều người ta đã học.
leftover Tính từ
US/ˈlɛft.ˌoʊ.vɜː/
Nghĩa: Thừa lại; còn thừa; còn lại; chưa dùng đến.
- You could use the leftover paint/wallpaperNước sơn/giấy dán tường còn thừa anh cứ lấy mà dùng
- I made a curry with the leftover chickenChỗ gà còn lại tôi nấu ca ri
residuary Tính từ
US/rɪ.ˈzɪ.dʒə.ˌwɛr.i/
Nghĩa: Dư, còn lại.
remainder
UK/ɹɪˈmeɪndə/US/ɹəˈmeɪndɚ/
remanent Tính từ
UK/ˈɹɛmənənt/US/ˈɹɛmənənt/
Nghĩa: Còn lại.
rest Danh từ
UK/ɹɛst/US/ɹɛst/
Nghĩa: Vật còn lại, cái còn lại; những người khác, những cái khác.
- Tom is going to handle the rest.Tom sẽ giải quyết phần còn lại.
- and all the rest of itvà tất cả những cái còn lại; và tất cả những cái khác có thể kể ra và vân vân
survival Danh từ
UK/səˈvaɪ.vəl/US/sɚˈvaɪ.vəl/
Nghĩa: Người còn lại; vật sót lại (của một thời kỳ đã qua); tàn dư, tan tích.
remnant Danh từ
UK/ˈɹɛmnənt/US/ˈɹɛmnənt/
Nghĩa: Cái còn lại, vật còn thừa.
- a few remnants of foodchút ít đồ ăn thừa
Câu hỏi thường gặp
Còn lại tiếng Anh là gì?
"còn lại" trong tiếng Anh là remain (nội động từ), survive (nội động từ), residual (tính từ).