TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Có tội tiếng Anh là gì?

"có tội" trong tiếng Anh là guilty (tính từ), criminal (tính từ), sinful (tính từ).

guilty Tính từ

UK/ˈɡɪl.ti/US/ˈɡɪl.ti/

Nghĩa: Có tội, phạm tội, tội lỗi.

  • We are not the only ones to believe that he is not guilty.Chúng tôi không phải là những người duy nhất tin rằng cậu ta không có tội.
  • Tom must be guilty.Tom phải có tội.

Xem đầy đủ từ "guilty": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

criminal Tính từ

UK/ˈkɹɪm.ɪ.nəl/US/ˈkɹɪm.ɪ.nəl/

Nghĩa: Có tội, phạm tội, tội ác.

  • a criminal acthành động tội ác
  • criminal lawluật hình

Xem đầy đủ từ "criminal": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

sinful Tính từ

UK/ˈsɪnfl̩/US/ˈsɪnfl̩/

Nghĩa: Có tội, mắc tội, phạm tội; đầy tội lỗi.

Xem đầy đủ từ "sinful": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

delinquent Tính từ

UK/dɪˈlɪŋkwənt/

Nghĩa: Có tội, phạm tội, lỗi lầm.

Xem đầy đủ từ "delinquent": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

culpable Tính từ

UK/ˈkʌlpəbəl/US/ˈkʌlpəbəl/

Nghĩa: Đáng khiển trách; có tội; tội lỗi.

Xem đầy đủ từ "culpable": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

felonious Tính từ

US/fə.ˈloʊ.ni.əs/

Nghĩa: Có tội, phạm tội ác, đầy tội ác.

Xem đầy đủ từ "felonious": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

guilt Danh từ

UK/ɡɪlt/US/ɡɪlt/

Nghĩa: Sự phạm tội, sự có tội.

Xem đầy đủ từ "guilt": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

culprit Danh từ

UK/ˈkʌlpɹɪt/US/ˈkʌlpɹɪt/

Nghĩa: Kẻ có tội; thủ phạm.

  • chief culpritkẻ có tội chính, thủ phạm

Xem đầy đủ từ "culprit": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

sinner Danh từ

UK/ˈsɪnəː/US/ˈsɪnɚ/

Nghĩa: Người có tội, người phạm tội.

Xem đầy đủ từ "sinner": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

culpability Danh từ

UK/ˌkʌlpəˈbɪləti/US/ˌkʌlpəˈbɪləti/

Nghĩa: Sự có tội.

Xem đầy đủ từ "culpability": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

criminality Danh từ

US/ˌkrɪ.mə.ˈnæ.lə.ti/

Nghĩa: Sự phạm tội, sự có tội; tính chất trọng tội.

Xem đầy đủ từ "criminality": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

culpableness Danh từ

US/ˈkəl.pə.bəl.nəs/

Nghĩa: Sự có tội.

Xem đầy đủ từ "culpableness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

guiltiness Danh từ

US/ˈɡɪɫ.ti.nəs/

Nghĩa: Sự có tội, sự phạm tội.

Xem đầy đủ từ "guiltiness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

sinfulness Danh từ

US/ˈsɪn.fəl.nəs/

Nghĩa: Sự có tội, sự phạm tội.

Xem đầy đủ từ "sinfulness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

transgressor Danh từ

US/trænts.ˈɡrɛ.sɜː/

Nghĩa: Người có tội, người tội lỗi.

Xem đầy đủ từ "transgressor": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Có tội tiếng Anh là gì?

"có tội" trong tiếng Anh là guilty (tính từ), criminal (tính từ), sinful (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.