Căn cứ tiếng Anh là gì?
"căn cứ" trong tiếng Anh là base (danh từ), basis (danh từ), score (danh từ).
base Danh từ
UK/beɪs/US/beɪs/
Nghĩa: Căn cứ.
- We just got to first base.Chúng tôi chỉ mới có căn cứ đầu tiên.
- air basecăn cứ không quân
basis Danh từ
UK/ˈbeɪ.sɪs/US/ˈbeɪ.sɪs/
Nghĩa: Căn cứ (quân sự).
score Danh từ
UK/skɔː/US/skoɹ/
Nghĩa: Lý do, căn cứ.
- the proposal was rejected on the score of absurdityđề nghị ấy bị bác bỏ vì vô lý
foundation Danh từ
UK/ˌfaʊ̯nˈdeɪ̯ʃən/US/ˌfaʊ̯nˈdeɪ̯ʃən/
Nghĩa: Căn cứ, cơ sở, nền tảng.
- the report has no foundationbản báo cáo không có cơ sở
authority Danh từ
UK/ɔːˈθɒɹəti/US/əˈθɔɹədi/
Nghĩa: Tài liệu có thể làm căn cứ đáng tin, căn cứ.
- what is his authority?anh ta căn cứ vào đâu?
installation Danh từ
UK/ˌɪn.stəˈleɪ.ʃən/US/ˌɪn.stəˈleɪ.ʃən/
Nghĩa: Số nhiều) cơ sở, đồn bốt, căn cứ.
groundwork Danh từ
UK/ˈɡɹaʊndˌwɜːɹk/US/ˈɡɹaʊndˌwɜːɹk/
Nghĩa: Căn cứ, cơ sở.
base on
ground Danh từ
UK/ɡɹaʊnd/US/ɡɹaʊnd/
Nghĩa: Lý lẽ, lý do, căn cứ, cơ sở, nguyên nhân, cớ.
- to have good ground(s) for the believing somethingcó đủ lý do để tin một điều gì
- on what grounds do you suspect him?vì cớ gì anh nghi kỵ anh ta?
grounds
UK/ɡɹaʊndz/US/ɡɹaʊndz/
bases Danh từ
UK/ˈbeɪsiːz/US/ˈbeɪsɪz/
Nghĩa: Căn cứ (quân sự).
underlying Tính từ
Nghĩa: Ẩn, hàm ẩn, ngầm, căn cứ.
Câu hỏi thường gặp
Căn cứ tiếng Anh là gì?
"căn cứ" trong tiếng Anh là base (danh từ), basis (danh từ), score (danh từ).