Cũ kỹ tiếng Anh là gì?
"cũ kỹ" trong tiếng Anh là antiquated (tính từ), trite (tính từ), bygone (tính từ).
antiquated Tính từ
UK/ˈæntɪˌkweɪtɪd/US/ˈæntɪˌkweɪtɪd/
Nghĩa: Cổ, cổ xưa, cũ kỹ.
trite Tính từ
UK/tɹaɪt/US/tɹaɪt/
Nghĩa: Cũ rích, cũ kỹ, lặp đi lặp lại, sáo, nhàm.
- a trite ideamột ý kiến lặp đi lặp lại
bygone Tính từ
UK/ˈbaɪɡɒn/US/ˈbaɪɡɔn/
Nghĩa: Quá khứ, qua rồi, cũ kỹ.
- in bygone daystrong những ngày qua đi
world-old Tính từ
Nghĩa: Xưa, cũ kỹ, lâu đời.
antediluvian Tính từ
UK/ˌæn.tɪ.dɪˈluː.vɪ.ən/US/ˌæn.ti.dəˈlu.vi.ən/
Nghĩa: Cổ, cũ kỹ, hoàn toàn không hợp thời.
mouldy Tính từ
UK/ˈmoʊldi/US/ˈmoʊldi/
Nghĩa: Cũ kỹ, lỗi thời, không đúng mốt, không hợp thời trang.
mossgrown Tính từ
Nghĩa: Cũ kỹ.
worm-eaten Tính từ
US/ˈwɜːm.ˌi.tᵊn/
Nghĩa: Cũ kỹ.
grey-headed Tính từ
Nghĩa: Cũ kỹ, cổ kính.
moss-back Danh từ
Nghĩa: Người cũ kỹ, người hủ lậu.
mossback Danh từ
UK/ˈmɒsbæk/US/ˈmɔsˌbæk/
Nghĩa: Người cũ kỹ, người hủ lậu, người bảo thủ.
hoar Danh từ
UK/hɔː/US/hoɹ/
Nghĩa: Sự cũ kỹ, sự lâu đời, sự cổ kính; lúc tuổi già.
superannuation Danh từ
US/ˈsuː.pɜː.ˌæn.jə.ˈweɪ.ʃən/
Nghĩa: Sự cũ kỹ, sự lạc hậu (tư tưởng).
dated Tính từ
UK/ˈdeɪtɪd/US/ˈdeɪtɪd/
Nghĩa: Lỗi thời, cũ kỹ, không hợp thời.
Câu hỏi thường gặp
Cũ kỹ tiếng Anh là gì?
"cũ kỹ" trong tiếng Anh là antiquated (tính từ), trite (tính từ), bygone (tính từ).