Cần tiếng Anh là gì?
"cần" trong tiếng Anh là need (ngoại động từ), necessary (tính từ), rod (danh từ).
need Ngoại động từ
UK/niːd/US/nid/
Nghĩa: Cần, đòi hỏi.
- I need to leave before Tom arrives.Mình cần phải đi trước khi Tom tới.
- I need someone who can speak French.Tôi cần ai đó nói được tiếng Pháp.
necessary Tính từ
UK/ˈnɛs.ə.sɹi/US/ˈnɛs.əˌsɛ.ɹi/
Nghĩa: Cần, cần thiết, thiết yếu.
- "I came to apologise." "No apologies are necessary.""Tôi đến để xin lỗi." "Không cần phải xin lỗi."
- I can be strict when necessary.Khi cần thì tôi có thể nghiêm khắc.
rod Danh từ
UK/ɹɒd/US/ɹɑd/
Nghĩa: que, cần, gậy
water parsnip Danh từ
Nghĩa: Cần.
ought Động từ
UK/ɔːt/US/ɔt/
Nghĩa: cần, phải
- Tom and Mary know what they ought to do.Tom và Mary biết là họ cần phải làm gì.
- You ought to face the stark reality.Bạn cần phải nhìn thẳng vào sự thật trần trụi.
demand Ngoại động từ
UK/dɪˈmɑːnd/US/dɪˈmænd/
Nghĩa: Đòi hỏi, yêu cầu; cần, cần phải.
- this problem demands careful treatmentvấn đề này đòi hỏi phải giải quyết thận trọng
- this letter demands an immediate replylá thư này cần phải trả lời ngay tức khắc
want Ngoại động từ
UK/wɒnt/US/wɑnt/
Nghĩa: Cần, cần có, cần dùng.
- to want a restcần nghỉ ngơi
- hair wants cuttingtóc phải hớt rồi đấy
wanted Tính từ
UK/ˈwɒn.tɪd/US/ˈwɑn.tɪd/
Nghĩa: Cần, được cần đến, được yêu cầu, được đòi hỏi.
- Wanted a typistcần một người đánh máy
needful Tính từ
UK/ˈniːdfl̩/US/ˈniːdfl̩/
Nghĩa: Cần, cần thiết.
- to do what is needfullàm những cái cần thiết
want for Cụm từ
Nghĩa: Thiếu, cần; (từ Mỹ, nghĩa Mỹ), (thông tục) muốn.
boom Danh từ
UK/buːm/US/bum/
Nghĩa: Cần (máy trục).
pole
UK/pəʊl/US/poʊl/
verge Danh từ
UK/vɜːd͡ʒ/US/vɝd͡ʒ/
Nghĩa: Thanh, cần.
plow Danh từ
US/plaʊ/
Nghĩa: Cần (tàu điện...).
plough Danh từ
UK/plaʊ/US/plaʊ/
Nghĩa: Cần (tàu điện...).
Câu hỏi thường gặp
Cần tiếng Anh là gì?
"cần" trong tiếng Anh là need (ngoại động từ), necessary (tính từ), rod (danh từ).