Cần cù tiếng Anh là gì?
"cần cù" trong tiếng Anh là diligent (tính từ), industrious (tính từ), plug (nội động từ).
diligent Tính từ
UK/ˈdɪlɪdʒənt/
Nghĩa: Siêng năng, chuyên cần, cần cù.
industrious Tính từ
UK/ɪnˈdʌstɹi.əs/US/ɪnˈdʌstɹi.əs/
Nghĩa: Cần cù, siêng năng.
plug Nội động từ
UK/plʌɡ/US/plʌɡ/
Nghĩa: (thông tục) rán sức, cần cù (làm một việc gì)
diligently Phó từ
UK/ˈdɪlɪd͡ʒ(ə)ntli/US/ˈdɪləd͡ʒən(t)li/
Nghĩa: Siêng năng, cần cù, sốt sắng, mẫn cán.
painstaking Tính từ
UK/ˈpeɪnzˌteɪkɪŋ/US/ˈpeɪnˌsteɪkɪŋ/
Nghĩa: Chịu khó, cần cù; cẩn thận.
painstakingly Phó từ
UK/ˈpeɪnˌsteɪkɪŋli/US/ˈpeɪnˌsteɪkɪŋli/
Nghĩa: Chịu khó, cần cù; cẩn thận.
laborious Tính từ
UK/ləˈbɔːɹiəs/US/ləˈbɔːɹiəs/
Nghĩa: Cần cù, siêng năng, chăm chỉ, chịu khó.
industriously Phó từ
US/ɪn.ˈdəs.tri.əs.li/
Nghĩa: Cần cù, siêng năng.
laboriously Phó từ
UK/ləˈbɔː.ɹi.əs.lɪ/US/ləˈbɔɹ.i.əs.li/
Nghĩa: Cần cù, siêng năng, chăm chỉ.
operose Tính từ
UK/ˈɒpəɹəʊs/US/ˈɒpəɹəʊs/
Nghĩa: Tỉ mỉ, cần cù.
sedulous Tính từ
UK/ˈsɛd͡ʒʊləs/US/ˈsɛd͡ʒələs/
Nghĩa: Cần mẫn, chuyên cần, cần cù; siêng năng, kiên trì.
- sedulous caresự cẩn thận kiên trì; sự chăm sóc chu đáo
sedulously Phó từ
US/ˈsɛ.dʒə.ləs.li/
Nghĩa: Cần mẫn, chuyên cần, cần cù; siêng năng, kiên trì.
hard-working
US/ˈhɑːrd.ˈwɜː.kiɳ/
ponderous Tính từ
UK/ˈpɒn.dəɹ.əs/US/ˈpɑn.dɚ.əs/
Nghĩa: Cần cù (công việc).
ponderously Phó từ
US/ˈpɑːn.də.rəs.li/
Nghĩa: Cần cù (công việc).
ploddingly Phó từ
Nghĩa: Cần cù, cật lực, rán sức.
sisyphean Tính từ
UK/ˌsɪsəˈfiːən/US/ˌsɪsəˈfiːən/
Nghĩa: Cần cù, kiên nhẫn.
industry Danh từ
UK/ˈɪn.də.stɹi/US/ˈɪn.də.stɹi/
Nghĩa: Sự chăm chỉ, tính cần cù, tính siêng năng ((cũng) industriousness).
diligence Danh từ
UK/ˈdɪlɪd͡ʒəns/US/ˈdɪlɪd͡ʒəns/
Nghĩa: Sự siêng năng, sự chuyên cần, sự cần cù.
sap Danh từ
UK/sæp/US/sæp/
Nghĩa: Sự siêng năng, người cần cù.
industriousness Danh từ
US/ɪn.ˈdəs.tri.əs.nəs/
Nghĩa: Sự chăm chỉ, tính cần cù, tính siêng năng ((cũng) industry).
laboriousness Danh từ
US/lə.ˈbɔr.i.əs.nəs/
Nghĩa: Sự siêng năng, sự chăm chỉ, sự cần cù.
operoseness Danh từ
US/ˈɑː.pə.ˌroʊs.nəs/
Nghĩa: Tính tỉ mỉ, tính cần cù.
sedulity Danh từ
US/sɪ.ˈduː.lə.ti/
Nghĩa: Tính cần mẫn, tính chuyên cần, tính cần cù; tính kiên trì.
sedulousness Danh từ
US/ˈsɛ.dʒə.ləs.nəs/
Nghĩa: Tính cần mẫn, tính chuyên cần, tính cần cù; tính kiên trì.
wheel-horse Danh từ
US/ˈʍil.ˈhɔrs/
Nghĩa: Người chăm làm, người chăm học, người cần cù.
ponderosity Danh từ
UK/ˌpɒndəˈɹɒsɪti/US/ˌpɒndəˈɹɒsɪti/
Nghĩa: Tính cần cù (công việc).
ponderousness Danh từ
US/ˈpɑːn.də.rəs.nəs/
Nghĩa: Tính cần cù (công việc).
plodding Tính từ
US/ˈplɑːd.diɳ/
Nghĩa: Cần cù, rán sức, cật lực.
Câu hỏi thường gặp
Cần cù tiếng Anh là gì?
"cần cù" trong tiếng Anh là diligent (tính từ), industrious (tính từ), plug (nội động từ).