Cắn tiếng Anh là gì?
"cắn" trong tiếng Anh là bite (động từ), snap (nội động từ), prick (ngoại động từ).
bite Động từ
UK/baɪt/US/baɪt/
Nghĩa: Cắn, ngoạm.
- Barking dogs seldom bite.Chó sủa ít khi cắn.
- Mosquito's bite can cause malaria.Vết cắn của muỗi có thể gây sốt rét.
snap Nội động từ
UK/snæp/US/snæp/
Nghĩa: Cắn (chó), táp, đớp.
- to snap at someoneđịnh cắn ai (chó)
- the fish snapped at the baitcá đớp mồi
prick Ngoại động từ
UK/pɹɪk/US/pɹɪk/
Nghĩa: Châm, chích, chọc, cắn, rứt.
- to prick holes in the groundchọc lỗ trên mặt đất
- his conscience pricked himlương tâm cắn rứt hắn
gnaw Động từ
UK/nɔː/US/nɔ/
Nghĩa: cắn, nhằn
savage Ngoại động từ
UK/ˈsævɪd͡ʒ/US/ˈsævɪd͡ʒ/
Nghĩa: Cắn, giẫm lên (người hay các thú vật khác) (nói về ngựa).
nip Động từ
UK/nɪp/US/nɪp/
Nghĩa: Cắn, nhay, cấu, véo, bấm, kẹp, quắp.
- to nip one's finger in the doorkẹp ngón tay ở cửa
bite off Cụm động từ
UK/ˈbaɪˌtɒf/
Nghĩa: Cắn, cắn đứt ra.
give mouth Cụm từ
Nghĩa: Sủa; cắn (chó).
snap off Cụm từ
Nghĩa: Táp, cắn (vật gì).
curse
UK/kɜːs/US/kɝs/
biter Danh từ
UK/ˈbaɪtə/US/ˈbaɪtɚ/
Nghĩa: Người cắn, vật cắn.
sting
UK/ˈstɪŋ/US/ˈstɪŋ/
Câu hỏi thường gặp
Cắn tiếng Anh là gì?
"cắn" trong tiếng Anh là bite (động từ), snap (nội động từ), prick (ngoại động từ).