TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Cắp tiếng Anh là gì?

"cắp" trong tiếng Anh là thief (danh từ), steal, grip.

thief Danh từ

UK/ˈθiːf/US/ˈθiːf/

Nghĩa: Kẻ trộm, kẻ cắp.

  • Once a thief, always a thief.Ăn cắp quen tay, ngủ ngày quen mắt.
  • to cry out thieveskêu trộm, hô hoán kẻ trộm

Xem đầy đủ từ "thief": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

steal

UK/stiːl/US/stiːl/

  • The boy denied having stolen the bicycle.Thằng bé phủ nhận việc bản thân đã ăn cắp chiếc xe đạp.
  • I would rather starve than steal.Tôi thà nhịn đói còn hơn ăn cắp.

Xem đầy đủ từ "steal": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

grip

UK/ˈɡɹɪp/US/ˈɡɹɪp/

Xem đầy đủ từ "grip": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

claw

UK/klɔː/US/klɔ/

Xem đầy đủ từ "claw": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

clamp

UK/ˈklæmp/US/ˈklæmp/

Xem đầy đủ từ "clamp": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

filch

UK/fɪlt͡ʃ/US/fɪlt͡ʃ/

Xem đầy đủ từ "filch": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

boner Danh từ

UK/ˈbəʊ.nə(ɹ)/US/ˈboʊ.nɚ/

Nghĩa: Kẻ cắp.

Xem đầy đủ từ "boner": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

stealer Danh từ

UK/ˈstiːlə/US/ˈstilɚ/

Nghĩa: Kẻ cắp, kẻ trộm.

Xem đầy đủ từ "stealer": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

prig Danh từ

UK/pɹɪɡ/US/pɹɪɡ/

Nghĩa: Kẻ cắp.

Xem đầy đủ từ "prig": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

cutpurse Danh từ

UK/ˈkʌtˌpɜːs/US/ˈkʌtˌpɝs/

Nghĩa: Kẻ cắp, kẻ móc túi.

Xem đầy đủ từ "cutpurse": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

filcher Danh từ

Nghĩa: Kẻ cắp, kẻ móc túi.

Xem đầy đủ từ "filcher": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

gonof Danh từ

Nghĩa: Kẻ cắp, kẻ trộm.

Xem đầy đủ từ "gonof": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

gonoph Danh từ

Nghĩa: Kẻ cắp, kẻ trộm.

Xem đầy đủ từ "gonoph": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

knight of the knife Cụm từ

Nghĩa: (Từ cổ,nghĩa cổ), (đùa cợt) kẻ cắp.

Xem đầy đủ từ "knight of the knife": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

lurcher Danh từ

US/ˈlɜː.tʃɜː/

Nghĩa: Kẻ cắp, kẻ trộm.

Xem đầy đủ từ "lurcher": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

purloiner Danh từ

US/ˌpɜː.ˈlɔɪ.nɜː/

Nghĩa: Kẻ cắp, kẻ trộm.

Xem đầy đủ từ "purloiner": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

thieves Danh từ

UK/θiːvz/US/θiːvz/

Nghĩa: Kẻ trộm, kẻ cắp.

  • to cry out thieveskêu trộm, hô hoán kẻ trộm

Xem đầy đủ từ "thieves": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Cắp tiếng Anh là gì?

"cắp" trong tiếng Anh là thief (danh từ), steal, grip.

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.