Cởi tiếng Anh là gì?
"cởi" trong tiếng Anh là untie (động từ), doff (ngoại động từ), uncover (ngoại động từ).
untie Động từ
UK/ʌnˈtaɪ/US/ʌnˈtaɪ/
Nghĩa: cởi, tháo
- Untie the dog.Cởi xích chó ra.
doff Ngoại động từ
UK/dɒf/US/dɔf/
Nghĩa: Bỏ (mũ), cởi (quần áo).
uncover Ngoại động từ
UK/ʌnˈkʌvə(ɹ)/US/ʌnˈkʌvɚ/
Nghĩa: Để hở, mở (vung, nắp); cởi (áo); bỏ (mũ).
unbrace Ngoại động từ
UK/ʌnˈbɹeɪs/
Nghĩa: Cởi, mở, tháo, làm cho bớt căng, thả ra.
unbind Ngoại động từ
UK/ʌnˈbaɪnd/US/ʌnˈbaɪnd/
Nghĩa: Mở, cởi, thả, tháo.
unfasten Ngoại động từ
US/ʌnˈfɑːs(ə)n/
Nghĩa: Mở, cởi, tháo, nới.
undo
UK/ʌnˈduː/US/ʌnˈduː/
take-off
US/ˈteɪk.ˈɔf/
shuck Ngoại động từ
UK/ʃʌk/US/ʃʌk/
Nghĩa: Lột, cởi (quần áo...).
undid Ngoại động từ
UK/ʌnˈdɪd/US/ʌnˈdɪd/
Nghĩa: Tháo, cởi, mở.
- to undo a knittingtháo một cái áo đan
- to undo a parcelmở một gói
undoing Danh từ
UK/ʌnˈduːɪŋ/US/ʌnˈduːɪŋ/
Nghĩa: Sự tháo, sự cởi, sự mở.
Câu hỏi thường gặp
Cởi tiếng Anh là gì?
"cởi" trong tiếng Anh là untie (động từ), doff (ngoại động từ), uncover (ngoại động từ).