Cứng cỏi tiếng Anh là gì?
"cứng cỏi" trong tiếng Anh là tough (tính từ), unyielding (tính từ), strong-willed (tính từ).
tough Tính từ
UK/tʌf/US/tʌf/
Nghĩa: Cứng rắn, cứng cỏi, bất khuất.
- a tough spiritmột tinh thần bất khuất
unyielding Tính từ
US/ˌən.ˈjil.dɪŋ/
Nghĩa: Không chịu khuất phục, không chịu nhượng bộ; cứng cỏi.
strong-willed Tính từ
US/ˈstrɔŋ.ˈwɪɫd/
Nghĩa: Cứng cỏi, kiên quyết.
strong-minded Tính từ
US/ˈstrɔŋ.ˈmɑɪn.dəd/
Nghĩa: Cứng cỏi, kiên quyết.
uncomplying Tính từ
Nghĩa: Không tuân theo, không chiều theo; không khuất phục; cứng cỏi.
- uncomplying principlesnguyên tắc cứng rắn
iron Tính từ
UK/ˈaɪ.ən/US/ˈaɪ.ɚn/
Nghĩa: Cứng cỏi, sắt đá.
stubbornly Phó từ
US/ˈstə.bɜːn.li/
Nghĩa: Ngoan cường; cứng cỏi; kiên quyết không chịu nhượng bộ.
resilient
UK/ɹɪˈzɪl.jənt/US/ɹɪˈzɪl.jənt/
gritty Tính từ
UK/ˈɡɹɪti/US/ˈɡɹɪti/
Nghĩa: Cứng cỏi, bạo dạn, gan góc.
cast-iron Tính từ
US/ˈkæst.ˈɑɪ.ərn/
Nghĩa: Cứng cỏi, gang thép, không mệt mỏi.
- cast-iron willý chí gang thép
grittiness Danh từ
US/ˈɡrɪ.ti.nəs/
Nghĩa: Tính cứng cỏi, tính bạo dạn, tính gan góc.
stubborness Danh từ
Nghĩa: Tính ngoan cường; tính cứng cỏi; tính kiên quyết không chịu nhượng bộ.
unyieldingness Danh từ
Nghĩa: Tính không chịu khuất phục, tính không chịu nhượng bộ; tính cứng cỏi.
unbending Tính từ
US/ˌən.ˈbɛn.diɳ/
Nghĩa: Cứng cỏi; bất khuất; cứng rắn, kiên quyết; không nao núng, không lay chuyển, không chịu thay đổi (yêu cầu, quyết định,...)
- The government's unbending attitude towards the strikers.Thái độ cứng rắn của chính phủ đối với những người bãi công
Câu hỏi thường gặp
Cứng cỏi tiếng Anh là gì?
"cứng cỏi" trong tiếng Anh là tough (tính từ), unyielding (tính từ), strong-willed (tính từ).