Chà tiếng Anh là gì?
"chà" trong tiếng Anh là wow (thán từ), oh (thán từ), ah (thán từ).
wow Thán từ
UK/waʊ/US/waʊ/
Nghĩa: Ôi chao!, ái chà!, chà!
- Wow, Daniel has put on a lot of weight since the last time I saw him.Chà, Daniel đã tăng cân rất nhiều kể từ lần sau cùng tôi gặp anh ấy.
oh Thán từ
UK/əʊ/US/oʊ/
Nghĩa: Chao, ôi chao, chà, ô...
- oh you look very tiredôi chao, trông anh mệt quá
ah Thán từ
UK/ɑː/US/ɑː/
Nghĩa: A!, chà!, chao!, ôi chao!
bah Thán từ
UK/bæ/
Nghĩa: Ô hay!, ơ hay!, chà!
pah Thán từ
UK/pæ/US/pæ/
Nghĩa: Hừ!, chà!
gee whiz Thán từ
UK/dʒiː wɪz/US/dʒiː wɪz/
Nghĩa: Chà; thì đã sao?
- {{ux|en|You only got 10% in the test. Gee whizyou'll get over it.|Được có 10% bài kiểm tra thôi à. Chà chà – rồi cậu sẽ thấy ổn thôi mà."}}
Oh, bother! Cụm từ
Nghĩa: Chà, phiền quá.
you lucky rascal! Cụm từ
Nghĩa: Chà, cậu thật số đỏ.
man Thán từ
UK/ˈmæn/US/ˈmæn/
Nghĩa: Chà!
- Man, that was a great meal!Chà, đồ ăn ngon quá!
brush
UK/bɹʌʃ/US/bɹʌʃ/
rub
UK/ɹʌb/US/ɹʌb/
cleanse
UK/klɛnz/US/klɛnz/
hillo Thán từ
Nghĩa: Chà!, trời ơi (ngạc nhiên).
hilloa Thán từ
Nghĩa: Chà!, trời ơi (ngạc nhiên).
shucks Thán từ
UK/ʃʌks/US/ʃʌks/
Nghĩa: Gớm!, khiếp!, tởm!; Chà, tiếc quá!
Câu hỏi thường gặp
Chà tiếng Anh là gì?
"chà" trong tiếng Anh là wow (thán từ), oh (thán từ), ah (thán từ).