TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Cháu tiếng Anh là gì?

"cháu" trong tiếng Anh là grandchild (danh từ), niece, you.

grandchild Danh từ

UK/ˈɡɹændˌtʃaɪld/US/ˈɡɹændˌtʃaɪld/ giọng máy

Nghĩa: Cháu (của ông bà).

Xem đầy đủ từ "grandchild": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

niece

UK/niːs/US/nis/ giọng người thật

  • To tell the truth, she is my niece.Nói thiệt nha, nó là cháu gái của tôi đó.

Xem đầy đủ từ "niece": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

you

UK/ju/US/jə/ giọng người thật

Xem đầy đủ từ "you": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

nephew

UK/ˈnɛv.ju/ giọng người thật

Xem đầy đủ từ "nephew": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

seed Danh từ

UK/siːd/US/siːd/ giọng người thật

Nghĩa: Con cháu, hậu thế.

  • to raise up seedsinh con đẻ cái
  • the seeds of Abrahamngười Do thái

Xem đầy đủ từ "seed": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

offspring Danh từ

UK/ˈɒfspɹɪŋ/US/ˈɔfspɹɪŋ/ giọng máy

Nghĩa: Con, con cái, con cháu, con đẻ.

Xem đầy đủ từ "offspring": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

posterity Danh từ

UK/pɒˈstɛɹɪti/ giọng người thật

Nghĩa: Con cháu; hậu thế.

Xem đầy đủ từ "posterity": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

descendant Danh từ

UK/dɪˈsɛndənt/US/dɪˈsɛndənt/ giọng người thật

Nghĩa: Con cháu; người nối dõi.

Xem đầy đủ từ "descendant": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

spawn Danh từ

UK/spɔːn/US/spɔn/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Guội con cái, con cháu, giống.

  • spawn of the devilquân vô lại

Xem đầy đủ từ "spawn": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

progeny Danh từ

UK/ˈpɹɒd͡ʒəni/US/ˈpɹɑd͡ʒəni/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Con cái, con cháu, dòng dõi.

Xem đầy đủ từ "progeny": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

scion Danh từ

UK/ˈsaɪən/US/ˈsaɪ.ən/ giọng người thật

Nghĩa: Con cháu; con dòng cháu giống.

Xem đầy đủ từ "scion": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

progeniture Danh từ

Nghĩa: Con cháu, dòng dõi.

Xem đầy đủ từ "progeniture": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Cháu tiếng Anh là gì?

"cháu" trong tiếng Anh là grandchild (danh từ), niece, you.

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Bản thu "niece": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "you": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "nephew": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "seed": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "posterity": Neskaya, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "descendant": Neskaya, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "scion": EncycloPetey, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.