TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Chính thức tiếng Anh là gì?

"chính thức" trong tiếng Anh là official (tính từ), officially (phó từ), formally (phó từ).

official Tính từ

UK/əˈfɪʃəl/US/əˈfɪʃəl/

Nghĩa: chánh thức, chính thức

  • According to official statistics, the Japanese work longer hours than workers in most other industrialized countries.Theo thống kê chính thức, người Nhật làm việc nhiều giờ hơn những người làm ở hầu hết các nước công nghiệp hóa khác.
  • German is the official language of Germany.Tiếng Đức là ngôn ngữ chính thức của Đức.

Xem đầy đủ từ "official": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

officially Phó từ

UK/əˈfɪʃ.(ə.)li/US/əˈfɪʃ.(ə.)li/

Nghĩa: Chính thức.

  • You’re officially on leave until further notice.Bạn chính thức được nghỉ phép cho đến khi có thông báo tiếp.

Xem đầy đủ từ "officially": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

formally Phó từ

UK/ˈfɔː.mə.li/US/ˈfɔɹ.mə.li/

Nghĩa: Chính thức.

Xem đầy đủ từ "formally": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

formal Tính từ

UK/ˈfɔː.məl/US/ˈfɔɹ.məl/

Nghĩa: Chính thức.

  • a formal callmột cuộc thăm viếng chính thức, một cuộc thăm viếng theo nghi thức

Xem đầy đủ từ "formal": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

solemnly Phó từ

UK/ˈsɒləmli/US/ˈsɑləmli/

Nghĩa: Trọng thể; chính thức.

Xem đầy đủ từ "solemnly": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

state Tính từ

UK/steɪt/US/steɪt/

Nghĩa: Chính thức.

  • state carriagexe ngựa chỉ dùng trong các nghi lễ cổ truyền của Anh
  • state call(thông tục) cuộc đi thăm chính thức

Xem đầy đủ từ "state": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

proper

UK/ˈpɹɒpə/US/ˈpɹɑpɚ/

Xem đầy đủ từ "proper": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

standard

UK/ˈstændəd/US/ˈstændɚd/

Xem đầy đủ từ "standard": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

full-fledged Tính từ

Nghĩa: Chính thức (có đầy đủ tư cách...).

  • a full-fledged professormột giáo sư chính thức

Xem đầy đủ từ "full-fledged": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

functionary Tính từ

UK/ˈfʌŋ(k).ʃn̩.(ə)ri/US/ˈfʌŋ(k).ʃəˌnɛ.ri/

Nghĩa: Chính thức.

Xem đầy đủ từ "functionary": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

square-toed Tính từ

Nghĩa: Chính thức; đúng quy cách.

Xem đầy đủ từ "square-toed": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Chính thức tiếng Anh là gì?

"chính thức" trong tiếng Anh là official (tính từ), officially (phó từ), formally (phó từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.