TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Chóng mặt tiếng Anh là gì?

"chóng mặt" trong tiếng Anh là dizzy (tính từ), vertigo (danh từ), dizziness (danh từ).

dizzy Tính từ

UK/ˈdɪzi/US/ˈdɪzi/

Nghĩa: Hoa mắt, choáng váng, chóng mặt; làm hoa mắt, làm choáng váng, làm chóng mặt.

  • I have a sensitive vestibular system, so that might be part of why car rides make me dizzy and nauseous.Tôi có hệ tiền đình nhạy cảm, chắc đó là lí do đi xe ô tô khiến tôi chóng mặt và buồn nôn.
  • I am dizzy.Tôi bị chóng mặt

Xem đầy đủ từ "dizzy": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

vertigo Danh từ

UK/ˈvɜːtɪɡəʊ/US/ˈvɝtɪɡoʊ/

Nghĩa: xoay xẩm, chóng mặt

Xem đầy đủ từ "vertigo": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

dizziness Danh từ

US/ˈdɪ.zi.nəs/

Nghĩa: chóng mặt

Xem đầy đủ từ "dizziness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

giddy Tính từ

UK/ˈɡɪd.i/US/ˈɡɪd.i/

Nghĩa: Chóng mặt, choáng váng, lảo đảo.

  • to feel giddycảm thấy chóng mặt

Xem đầy đủ từ "giddy": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

dizzily Phó từ

US/ˈdɪ.zi.li/

Nghĩa: Hoa mắt, choáng váng, chóng mặt.

Xem đầy đủ từ "dizzily": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

wamble Nội động từ

UK/ˈwɑm.bəl/US/ˈwɑm.bəl/

Nghĩa: Chóng mặt; loạng choạng.

Xem đầy đủ từ "wamble": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

faint Tính từ

UK/feɪnt/US/feɪnt/

Nghĩa: Chóng mặt, hay ngất.

Xem đầy đủ từ "faint": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

queer Tính từ

UK/kwɪə/US/kwɪɹ/

Nghĩa: Khó ở, khó chịu, chóng mặt.

  • to feel queercảm thấy khó chịu
  • to be queer(từ Mỹ, nghĩa Mỹ) bị ốm

Xem đầy đủ từ "queer": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

reel Nội động từ

UK/ˈɹiːl/US/ˈɹiːl/

Nghĩa: Chóng mặt, lảo đảo, choáng váng.

  • my head reelsđầu tôi choáng váng; tôi chóng mặt lảo đảo

Xem đầy đủ từ "reel": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

whirl Nội động từ

UK/wɜːl/US/(h)wɝl/

Nghĩa: Quay cuồng (đầu óc); chóng mặt.

Xem đầy đủ từ "whirl": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

queerly Phó từ

US/ˈkwɪr.li/

Nghĩa: Khó ở, chóng mặt, không khoẻ, khó chịu.

Xem đầy đủ từ "queerly": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

stagger Danh từ

UK/ˈstæɡə/US/ˈstæɡɚ/

Nghĩa: Sự chóng mặt.

Xem đầy đủ từ "stagger": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

giddiness Danh từ

US/ˈɡɪ.di.nəs/

Nghĩa: Sự chóng mặt, sự choáng váng, sự lảo đảo.

Xem đầy đủ từ "giddiness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

scotodinia Danh từ

Nghĩa: Sự chóng mặt.

Xem đầy đủ từ "scotodinia": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Chóng mặt tiếng Anh là gì?

"chóng mặt" trong tiếng Anh là dizzy (tính từ), vertigo (danh từ), dizziness (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.