Chúc mừng tiếng Anh là gì?
"chúc mừng" trong tiếng Anh là congratulate (ngoại động từ), congratulations (thán từ), gratulatory (tính từ).
congratulate Ngoại động từ
US/kənˈɡɹæd͡ʒ.ʊˌleɪt/
Nghĩa: Chúc mừng, khen ngợi.
- She congratulated him on his promotion.Cổ chúc mừng ảnh được thăng chức.
- Let's congratulate them.Hãy chúc mừng họ.
congratulations Thán từ
UK/kənˌɡɹat͡ʃəˈleɪʃ(ə)nz/US/kənˌɡɹæt͡ʃəˈleɪʃ(ə)nz/
Nghĩa: Chúc mừng, xin chúc mừng.
- Congratulations, you won the lottery!Xin chúc mừng, bạn đã trúng số!
- Congratulations, you have successfully installed your new printer!Chúc mừng, bạn đã lắp đặt thành công chiếc máy in mới!
gratulatory Tính từ
Nghĩa: Chúc mừng.
Good for you Tục ngữ
Nghĩa: Chúc mừng (hàm ý châm biếm).
felicitate Ngoại động từ
UK/fəˈlɪs.ɪ.teɪt/US/fəˈlɪs.ɪ.teɪt/
Nghĩa: Khen ngợi, chúc mừng.
- to felicitate somebody on his successchúc mừng ai được thắng lợi
congratulation Danh từ
UK/kənˌɡɹæd͡ʒʊˈleɪʃ(ə)n/
Nghĩa: Sự chúc mừng, sự khen ngợi.
- Congratulations, you won the lottery!Xin chúc mừng, bạn đã trúng số!
- Congratulations, you have successfully installed your new printer!Chúc mừng, bạn đã lắp đặt thành công chiếc máy in mới!
compliment Danh từ
UK/ˈkɒmplɪmənt/US/ˈkɑmpləmənt/
Nghĩa: Lời thăm hỏi, lời chúc mừng.
- give him my complimentsxin cho tôi gửi lời thăm hỏi ông ta
- with Mr. X's complimentsvới lời thăm hỏi của ông X, với lòi chào của ông X (công thức viết trên tài liệu gửi cho, trên quà tặng...)
bouquet Danh từ
UK/buːˈkeɪ/US/buːˈkeɪ/
Nghĩa: Lời chúc mừng.
congratulator Danh từ
US/kən.ˈɡræ.tʃə.ˌleɪ.tɜː/
Nghĩa: Người chúc mừng, người khen ngợi.
felicitation Danh từ
US/fɪ.ˌlɪ.sə.ˈteɪ.ʃən/
Nghĩa: Lời khen ngợi, lời chúc mừng.
greeting Danh từ
UK/ˈɡɹiːtɪŋ/US/ˈɡɹiːtɪŋ/
Nghĩa: Lời chào mừng, lời chúc mừng.
- New Year's greetingslời chúc tết
wishing Danh từ
UK/ˈwɪʃɪŋ/US/ˈwɪʃɪŋ/
Nghĩa: Sự chúc mừng; lời chúc tụng.
Câu hỏi thường gặp
Chúc mừng tiếng Anh là gì?
"chúc mừng" trong tiếng Anh là congratulate (ngoại động từ), congratulations (thán từ), gratulatory (tính từ).