Chăn tiếng Anh là gì?
"chăn" trong tiếng Anh là blanket (danh từ), shepherd (ngoại động từ), quilt (danh từ).
blanket Danh từ
UK/ˈblæŋ.kɪt/US/ˈblæŋ.kɪt/ giọng người thật
Nghĩa: Mền, chăn.
- During winter I sleep with two blankets.Suốt mùa đông, tôi ngủ với hai cái chăn
- I gave him a blanket.Tôi đã cho anh ấy một cái chăn.
shepherd Ngoại động từ
UK/ˈʃɛpəd/US/ˈʃɛpəɹd/ giọng người thật
Nghĩa: Chăn (cừu).
quilt Danh từ
UK/ˈkwɪlt/US/ˈkwɪlt/ giọng người thật
Nghĩa: Mền bông; mền đắp, chăn.
graze Động từ
UK/ɡɹeɪz/US/ɡɹeɪz/ giọng người thật
Nghĩa: chăn
raise
UK/ɹeɪz/US/ɹeɪz/ giọng người thật
wrap Danh từ
UK/ɹæp/US/ɹæp/ giọng máy
Nghĩa: Mền, chăn.
rug Danh từ
UK/ɹʌɡ/US/ɹʌɡ/ giọng máy
Nghĩa: Mền, chăn.
- as snug as a bug in a rugấm như nằm trong chăn
foster
UK/ˈfɒstə/US/ˈfɔstɚ/ giọng người thật
nurture
UK/ˈnɜːɹ.t͡ʃəɹ/US/ˈnɜːɹ.t͡ʃəɹ/ giọng người thật
tender Danh từ
UK/ˈtɛn.dəː/US/ˈtɛn.dɚ/ giọng người thật
Nghĩa: Người trông nom, người chăn, người giữ.
bluey Danh từ
UK/ˈbluː.i/US/ˈblu.i/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Cái chăn.
puncher Danh từ
UK/ˈpʌn.t͡ʃə(ɹ)/US/ˈpʌn.t͡ʃɚ/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Người chăn (bò, ngựa...).
Câu hỏi thường gặp
Chăn tiếng Anh là gì?
"chăn" trong tiếng Anh là blanket (danh từ), shepherd (ngoại động từ), quilt (danh từ).