Chậu tiếng Anh là gì?
"chậu" trong tiếng Anh là pot (danh từ), vessel (danh từ), tub (danh từ).
pot Danh từ
UK/pɒt/US/pɑt/
Nghĩa: Ấm, bình, lọ, chậu, hũ, vại, ca (uống nước); ấm (đầy), bình (đầy), lọ (đầy), chậu (đầy), hũ (đầy), ca (đầy).
- a pot of teamột ấm trà
- a pot of portermột ca bia đen
vessel Danh từ
UK/ˈvɛsəl/US/ˈvɛsəl/
Nghĩa: Bình, chậu, lọ, thùng.
tub Danh từ
UK/tʌb/US/tʌb/
Nghĩa: Chậu, bồn.
pelvis Danh từ
UK/ˈpɛlvɪs/US/ˈpɛlvɪs/
Nghĩa: Chậu, khung chậu.
pelvic Tính từ
US/ˈpɛlvɪk/
Nghĩa: (thuộc) chậu, (thuộc) khung chậu.
flowerpot Danh từ
UK/ˈflaʊəˌpɒt/US/ˈflaʊɚˌpɑt/
Nghĩa: chậu, chậu hoa
laver Danh từ
UK/ˈlɑːvə/US/ˈleɪvɚ/
Nghĩa: Chậu (để rửa).
pelves Danh từ
Nghĩa: Chậu, khung chậu.
tubful Danh từ
US/ˈtəb.fʊl/
Nghĩa: Chậu (đầy), bồn (đầy).
basin Danh từ
UK/ˈbeɪsɪn/US/ˈbeɪsɪn/
Nghĩa: Cái chậu.
lover
UK/ˈlʌvə/US/ˈlʌvɚ/
sweetheart
UK/ˈswiːtˌhɑːt/US/ˈswitˌhɑɹt/
pan Danh từ
UK/pæn/US/pæn/
Nghĩa: Cái chậu.
pelvises Danh từ
Nghĩa: Chậu, khung xương chậu.
Câu hỏi thường gặp
Chậu tiếng Anh là gì?
"chậu" trong tiếng Anh là pot (danh từ), vessel (danh từ), tub (danh từ).