Chỉ rõ tiếng Anh là gì?
"chỉ rõ" trong tiếng Anh là argue (ngoại động từ), specify (ngoại động từ), denote (ngoại động từ).
argue Ngoại động từ
UK/ˈɑː.ɡjuː/US/ˈɑɹ.ɡju/
Nghĩa: Chứng tỏ, chỉ rõ.
- it argues him [to be] an honest manđiều đó chứng tỏ anh ta là một người lương thiện
- it argues honesty in himđiều đó chứng tỏ anh ta lương thiện
specify Ngoại động từ
UK/ˈspɛs.ɪ.faɪ/US/ˈspɛs.əˌfaɪ/
Nghĩa: Chỉ rõ, ghi rõ, định rõ, ghi chú vào phần chi tiết kỹ thuật.
- it is specified in the agreementđiều ấy đã được ghi rõ trong hiệp định
denote Ngoại động từ
UK/dɪˈnəʊt/US/dɪˈnoʊt/
Nghĩa: Biểu hiện, biểu thị, chứng tỏ, chỉ rõ.
- a face that denotes energybộ mặt biểu hiện nghị lực
designate Ngoại động từ
UK/ˈdɛz.ɪɡ.nət/US/ˈdɛz.ɪɡ.nət/
Nghĩa: Chỉ rõ, định rõ.
betoken Ngoại động từ
UK/bɪˈtoʊ.kən/US/bɪˈtoʊ.kən/
Nghĩa: Báo hiệu, chỉ rõ.
index Ngoại động từ
UK/ˈɪndɛks/US/ˈɪndɛks/
Nghĩa: Chỉ rõ, là dấu hiệu của.
condescend Nội động từ
UK/ˌkɒndɪˈsɛnd/US/ˌkɑndəˈsɛnd/
Nghĩa: Chỉ rõ, ghi rõ, ghi từng khoản.
- to condescend upon particularsghi rõ những chi tiết
individualise Ngoại động từ
Nghĩa: Định rõ, chỉ rõ.
individualize Ngoại động từ
US/ˌɪn.dɪˈvɪd͡ʒ(.u).əl.aɪz/
Nghĩa: Định rõ, chỉ rõ.
individuate Ngoại động từ
US/ˌɪn.də.ˈvɪ.dʒə.ˌweɪt/
Nghĩa: Định rõ, chỉ rõ.
indices Ngoại động từ
UK/ˈɪndɪsiːz/US/ˈɪndɪˌsiz/
Nghĩa: Chỉ rõ, là dấu hiệu của.
specification Danh từ
US/ˌspɛ.sə.fə.ˈkeɪ.ʃən/
Nghĩa: Sự chỉ rõ, sự ghi rõ, sự định rõ.
designation Danh từ
UK/dɛzɪɡˈneɪʃən/US/dɛzɪɡˈneɪʃən/
Nghĩa: Sự chỉ rõ, sự định rõ.
denotement Danh từ
US/dɪ.ˈnoʊt.mənt/
Nghĩa: Sự biểu hiện, sự biểu thị, sự chứng tỏ, sự chỉ rõ.
individualisation Danh từ
Nghĩa: Sự định rõ, sự chỉ rõ.
individualization Danh từ
Nghĩa: Sự định rõ, sự chỉ rõ.
individuation Danh từ
Nghĩa: Sự định rõ, sự chỉ rõ.
Câu hỏi thường gặp
Chỉ rõ tiếng Anh là gì?
"chỉ rõ" trong tiếng Anh là argue (ngoại động từ), specify (ngoại động từ), denote (ngoại động từ).