Chỉnh tề tiếng Anh là gì?
"chỉnh tề" trong tiếng Anh là trim (tính từ), presentable (tính từ), trig (tính từ).
trim Tính từ
UK/ˈtɹɪm/US/ˈtɹɪm/
Nghĩa: Ngăn nắp, gọn gàng, chỉnh tề.
- a trim roomcăn phòng ngăn nắp
- a trim girlcô gái ăn mặc gọn gàng
presentable Tính từ
UK/pɹəˈzɛntəbəl/US/pɹəˈzɛntəbəl/
Nghĩa: Bày ra được, phô ra được; chỉnh tề; coi được.
trig Tính từ
UK/tɹɪɡ/US/tɹɪɡ/
Nghĩa: Chỉnh tề, bảnh bao.
- a trig manmột người ăn mặc bảnh bao
presentably Phó từ
Nghĩa: Chỉnh tề, bảnh bao; trưng bày được, phô ra được, coi được.
trimly Phó từ
US/ˈtrɪm.li/
Nghĩa: Ngăn nắp; gọn gàng; chỉnh tề.
tidy
UK/ˈtaɪ.di/US/ˈtaɪ.di/
respectable Tính từ
US/rɪ.ˈspɛk.tə.bəl/
Nghĩa: Đứng đắn, đoan trang, chỉnh tề.
- respectable peoplenhững người đứng đắn đáng trọng
- respectable clothesquần áo chỉnh tề
orderly
UK/ˈɔːdəli/US/ˈɔɹdɚli/
neat
UK/ˈniːt/US/ˈniːt/
correctitude Danh từ
US/kə.ˈrɛk.tə.ˌtuːd/
Nghĩa: Sự đúng đắn, sự chỉnh tề, sự đoan trang.
organized
UK/ˈɔːɡənaɪzd/US/ˈɔɹɡənaɪzd/
Câu hỏi thường gặp
Chỉnh tề tiếng Anh là gì?
"chỉnh tề" trong tiếng Anh là trim (tính từ), presentable (tính từ), trig (tính từ).