Chia ra tiếng Anh là gì?
"chia ra" trong tiếng Anh là split (tính từ), separate (động từ), portion (ngoại động từ).
split Tính từ
UK/splɪt/US/splɪt/ giọng người thật
Nghĩa: Nứt, nẻ, chia ra, tách ra.
- The class was too big so we split up into two smaller groups.Lớp học quá đông nên chúng tôi chia ra thành hai nhóm nhỏ hơn.
separate Động từ
US/ˈsɛp.əˌɹeɪt/ giọng người thật
Nghĩa: Làm rời ra, phân ra, chia ra.
- to separate something into partschia vật gì ra làm nhiều phần
portion Ngoại động từ
UK/ˈpɔːʃən/US/ˈpoɹʃən/ giọng người thật
Nghĩa: + out) chia thành từng phần, chia ra.
partition Ngoại động từ
UK/pɑːˈtɪ.ʃən/US/pɑɹˈtɪ.ʃən/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Chia ra, chia cắt, ngăn ra.
divi Nội động từ
Nghĩa: Chia ra, phân ra, bị chia ra, bị phân ra.
- to divi something into several partschia cái gì ra làm nhiều phần
dividual Tính từ
UK/dɪˈvɪd͡ʒuəl/US/dɪˈvɪd͡ʒuəl/ giọng người thật
Nghĩa: Chia ra, phân ra, tách ra.
measure Ngoại động từ
UK/ˈmɛʒ.ə/US/ˈmɛʒ.ɚ/ giọng người thật
Nghĩa: Phân phối, phân ra, chia ra.
- to measure out a quantity of medicinephân phối một số lượng thuốc
cleave Ngoại động từ
UK/ˈkliːv/US/ˈkliːv/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Chia ra, tách ra.
clave Ngoại động từ
UK/ˈklɑːveɪ/US/ˈklɑːveɪ/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Chia ra, tách ra.
dispart Động từ
US/ˌdɪs.ˈpɑːrt/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Phân ra, tách ra, chia ra.
cloven Ngoại động từ
Nghĩa: Chia ra, tách ra.
excurrent Tính từ
US/ˌɛk.ˈskɜː.ənt/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Kéo dài thẳng ra (thân cây...); chia ra (đầu lá...).
separator Danh từ
UK/ˈsɛpəˌɹeɪtəɹ/US/ˈsɛpəˌɹeɪtəɹ/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Người chia ra, người tách ra.
Câu hỏi thường gặp
Chia ra tiếng Anh là gì?
"chia ra" trong tiếng Anh là split (tính từ), separate (động từ), portion (ngoại động từ).