TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Chua tiếng Anh là gì?

"chua" trong tiếng Anh là sour (tính từ), acid (tính từ), tart (tính từ).

sour Tính từ

UK/ˈsaʊ.ə/US/ˈsaʊ.ɚ/

Nghĩa: Chua, bị chua, lên men (bánh sữa).

  • It smells sour.Nó có mùi chua.
  • Throw that milk away. It's already sour.Vứt cái sữa đấy đi. Nó bị chua rồi.

Xem đầy đủ từ "sour": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

acid Tính từ

UK/ˈæsɪd/US/ˈæsɪd/

Nghĩa: chua

Xem đầy đủ từ "acid": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

tart Tính từ

UK/tɑːt/US/tɑɹt/

Nghĩa: Chua; chát.

Xem đầy đủ từ "tart": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

acetous Tính từ

UK/ˈæ.sɪ.təs/US/ˈæ.sɪ.təs/

Nghĩa: Chua, có vị giấm.

Xem đầy đủ từ "acetous": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

acescent Tính từ

UK/əˈsiːsənt/US/əˈsiːsənt/

Nghĩa: Hoá chua; chua.

Xem đầy đủ từ "acescent": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

note

UK/nəʊ̯t/US/noʊ̯t/

Xem đầy đủ từ "note": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

sharp Tính từ

UK/ʃɑːp/US/ʃɑɹp/

Nghĩa: Hắc (mùi); chua (rượu); rít the thé (giọng nói); cay nghiệt, độc địa, gay gắt (lời nói); ác liệt (cuộc đấu tranh); dữ dội (sự đau đớn); lạnh buốt (gió...); chói

Xem đầy đủ từ "sharp": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

shrill

UK/ʃɹɪl/US/ʃɹɪl/

Xem đầy đủ từ "shrill": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

annotate

UK/ˈæn.ə.teɪt/US/ˈæn.ə.teɪt/

Xem đầy đủ từ "annotate": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

vinegary

US/ˈvɪ.nɪ.ɡə.ri/

Xem đầy đủ từ "vinegary": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

sharpness Danh từ

Nghĩa: Tính hắc (mùi); tính chua (rượu); tính rít the thé (giọng nói); tính cay nghiệt, tính độc địa, tính gay gắt (lời nói); tính ác liệt (cuộc đấu tranh); tính dữ dộ

Xem đầy đủ từ "sharpness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

sourness Danh từ

US/ˈsɑʊ.ər.nəs/

Nghĩa: Sự chua.

Xem đầy đủ từ "sourness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

tartness Danh từ

US/ˈtɑːrt.nəs/

Nghĩa: Tính chua, vị chua; vị chát.

Xem đầy đủ từ "tartness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Chua tiếng Anh là gì?

"chua" trong tiếng Anh là sour (tính từ), acid (tính từ), tart (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.