Con gái tiếng Anh là gì?
"con gái" trong tiếng Anh là girl (danh từ), daughter (danh từ), she (danh từ).
girl Danh từ
UK/ˈɡɜːl/US/ˈɡɜɹl/
Nghĩa: Con gái.
- The girl wore a light blue kimono.Con gái tôi mặc một chiếc kimono xanh nhạt.
daughter Danh từ
UK/ˈdɔːtə/US/ˈdɔ.tɚ/
Nghĩa: Con gái.
- The doctor gave my daughter a prescription.Bác sĩ đã kê toa thuốc cho con gái tôi.
- She worried a lot about her daughter.Cô ấy rất lo cho con gái cô.
she Danh từ
UK/ʃiː/US/ʃi/
Nghĩa: Đàn bà, con gái.
- is the child a he or a she?đứa bé là con trai hay con gái?
- the not impossible shengười có thể yêu được
maid Danh từ
UK/meɪd/US/meɪd/
Nghĩa: Con gái; thiếu nữ.
- an old maidgái già, bà cô (đàn bà nhiều tuổi mà ở vậy)
frail Danh từ
UK/fɹeɪl/US/fɹeɪl/
Nghĩa: (từ lóng) đàn bà, con gái.
girlish Tính từ
UK/ˈɡɜː.lɪʃ/US/ˈɡɝ.lɪʃ/
Nghĩa: Con gái; như con gái.
- girlish clothesquần áo con gái
- girlish mannerscử chỉ con gái
fille Danh từ
Nghĩa: Con gái.
little girl Danh từ
Nghĩa: Con gái.
a bit of fluff Cụm từ
Nghĩa: (Từ lóng) Đàn bà, con gái.
skirt Danh từ
UK/skɜːt/US/skɚt/
Nghĩa: Khụng (từ lóng) đàn bà, con gái, thị mẹt, cái hĩm.
slut Danh từ
UK/slʌt/US/slʌt/
Nghĩa: Con gái.
wren Danh từ
UK/ɹɛn/US/ɹɛn/
Nghĩa: (từ lóng) con gái
petticoat Danh từ
UK/ˈpɛt.ɪ.kəʊt/US/ˈpɛt.ɪ.koʊt/
Nghĩa: Đàn bà; con gái; (số nhiều) giới nữ, phái nữ.
cummer Danh từ
UK/ˈkʌmə/US/ˈkʌmɚ/
Nghĩa: Đàn bà, con gái.
Câu hỏi thường gặp
Con gái tiếng Anh là gì?
"con gái" trong tiếng Anh là girl (danh từ), daughter (danh từ), she (danh từ).