Dễ dàng tiếng Anh là gì?
"dễ dàng" trong tiếng Anh là easy (tính từ), effortless (tính từ), effortlessly (phó từ).
easy Tính từ
UK/ˈiːzi/US/ˈiːzi/
Nghĩa: dễ dàng, dễ
- The problem is far from easy.Vấn đề đó không hề dễ dàng chút nào.
- easy of accessdễ gần; dễ đi đến
effortless Tính từ
UK/ˈɛfə(ɹ)tlɪs/US/ˈɛfə(ɹ)tlɪs/
Nghĩa: Dễ dàng, không đòi hỏi phải cố gắng.
effortlessly Phó từ
UK/ˈɛf.ət.ləs.li/US/ˈɛf.ɚt.ləs.li/
Nghĩa: Dễ dàng.
hands down Phó từ
Nghĩa: Dễ dàng, không khó khăn gì.
- to win hands downthắng một cách dễ dàng
- to hang heavily on one's handskéo dài một cách rất chậm chạp, trôi đi một cách rất chậm chạp (thời gian)
with a wet finger Cụm giới từ
Nghĩa: Dễ dàng, thoải mái.
facile Tính từ
UK/ˈfæs.aɪl/US/ˈfæs.əl/
Nghĩa: Dễ, dễ dàng; thông, trôi chảy.
like smoke Cụm từ
Nghĩa: (Từ lóng) Nhanh chóng, dễ dàng.
toilless Tính từ
Nghĩa: Nhẹ nhàng, dễ dàng.
simple
UK/ˈsɪm.pəl/US/ˈsɪm.pəl/
- Except that here, it's not so simple.Nhưng ở đây, không dễ dàng như vậy đâu.
easily Phó từ
UK/ˈiː.zɪ.li/US/ˈi.zɪ.li/
Nghĩa: Dễ, dễ dàng.
- I adapt easily to change.Tôi dễ dàng thích nghi với sự thay đổi.
- I don't make friends easily.Tôi không kết bạn dễ dàng
free Tính từ
UK/fɹiː/US/fɹi/
Nghĩa: Thanh thoát, uyển chuyển, mềm mại; dễ dàng.
- a free style of writingvăn phòng thanh thoát, văn phòng uyển chuyển
- free lines and curvesnhững đường thẳng và nét cong thanh thoát uyển chuyển
ready Tính từ
UK/ˈɹɛd.i/US/ˈɹɛd.i/
Nghĩa: Dễ dàng.
- goods that meet with a ready salenhững hàng bán rất dễ dàng nhất
kindly Phó từ
UK/ˈkaɪn(d)li/US/ˈkaɪn(d)li/
Nghĩa: Dễ dàng, tự nhiên; lấy làm vui thích.
- to take kindly to one's dutiesbắt tay vào nhiệm vụ một cách dễ dàng
fluent Tính từ
UK/ˈfluːənt/US/ˈfluənt/
Nghĩa: Uyển chuyển, dễ dàng (cử động).
readily Phó từ
UK/ˈɹɛdɪli/US/ˈɹɛdɪli/
Nghĩa: Dễ dàng, không khó khăn gì.
- these facts may be readily ascertainednhững sự kiện này có thể được xác nhận một cách dễ dàng
glib Tính từ
UK/ɡlɪb/US/ɡlɪb/
Nghĩa: Dễ dàng, nhẹ nhàng, thoải mái (động tác).
jammy Tính từ
UK/ˈd͡ʒæm.i/US/ˈd͡ʒæm.i/
Nghĩa: Dễ dàng.
at an easy rate Cụm từ
Nghĩa: Dễ dàng, không khó khăn gì.
- to win success at on easy ratethắng lợi dễ dàng
thornless Tính từ
US/ˈθɔrn.ləs/
Nghĩa: Không khó khăn, dễ dàng.
in a hurry Cụm giới từ
Nghĩa: (Thông tục) Dễ dàng.
- you won't find anything better in a hurryanh chẳng thể tìm được cái tốt hơn một cách dễ dàng đâu
facility Danh từ
UK/fəˈsɪlɪti/US/fəˈsɪlɪti/
Nghĩa: Sự dễ dàng, sự trôi chảy.
ease Danh từ
UK/iːz/US/iz/
Nghĩa: Sự dễ dàng, dự thanh thoát.
- to write with easeviết văn dễ dàng
effortlessness Danh từ
UK/ˈɛf.ət.ləs.nəs/US/ˈɛf.ɚt.ləs.nəs/
Nghĩa: Sự dễ dàng (không cần cố gắng nhiều).
easiness Danh từ
UK/ˈiːzɪnəs/US/ˈiːzɪnəs/
Nghĩa: Sự dễ dàng.
smoothness Danh từ
US/ˈsmuːð.nəs/
Nghĩa: Sự dễ dàng, sự trôi chảy, sự êm thấm.
Câu hỏi thường gặp
Dễ dàng tiếng Anh là gì?
"dễ dàng" trong tiếng Anh là easy (tính từ), effortless (tính từ), effortlessly (phó từ).