TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Dễ sợ tiếng Anh là gì?

"dễ sợ" trong tiếng Anh là terrible (tính từ), awesome (tính từ), dreadful (tính từ).

terrible Tính từ

UK/ˈtɛɹəbəl/US/ˈtɛɹəbəl/

Nghĩa: Dễ sợ, ghê gớm, khủng khiếp.

  • a terrible deathcái chết khủng khiếp

Xem đầy đủ từ "terrible": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

awesome Tính từ

UK/ˈɔːsəm/US/ˈɔ.səm/

Nghĩa: dễ sợ, đáng sợ, đáng kinh sợ

Xem đầy đủ từ "awesome": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

dreadful Tính từ

UK/ˈdɹɛd.fl̩/US/ˈdɹɛd.fl̩/

Nghĩa: Dễ sợ, khiếp, kinh khiếp.

Xem đầy đủ từ "dreadful": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

dread Tính từ

UK/dɹɛd/US/dɹɛd/

Nghĩa: Dễ sợ, khiếp, kinh khiếp.

Xem đầy đủ từ "dread": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

horrid Tính từ

UK/ˈhɒ.ɹɪd/US/ˈhɔ.ɹɪd/

Nghĩa: Kinh khủng, kinh khiếp, dễ sợ.

Xem đầy đủ từ "horrid": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

very

UK/ˈvɛɹi/US/ˈvɛɹi/

Xem đầy đủ từ "very": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

extremely

UK/ɪksˈtɹiːmli/US/ɪksˈtɹimli/

Xem đầy đủ từ "extremely": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

awful Tính từ

UK/ˈɔːfʊl/US/ˈɔfəl/

Nghĩa: Dễ sợ, khủng khiếp.

  • an awful thunderstormcơn bão khủng khiếp

Xem đầy đủ từ "awful": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

horrible

UK/ˈhɒɹ.ɪ.bəl/US/ˈhɔɹ.ɪ.bəl/

Xem đầy đủ từ "horrible": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

scary

UK/ˈskɛə.ɹi/US/ˈskɛə.ɹi/

Xem đầy đủ từ "scary": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

fearful

UK/ˈfɪəfəl/US/ˈfɪɹfəl/

Xem đầy đủ từ "fearful": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

drastically

US/ˈdræs.tɪ.kəl.li/

Xem đầy đủ từ "drastically": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

gaunt Tính từ

UK/ɡɔːnt/US/ɡɔnt/

Nghĩa: Có vẻ dữ tợn, dễ sợ.

Xem đầy đủ từ "gaunt": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Dễ sợ tiếng Anh là gì?

"dễ sợ" trong tiếng Anh là terrible (tính từ), awesome (tính từ), dreadful (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.