TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Dừng lại tiếng Anh là gì?

"dừng lại" trong tiếng Anh là stop (động từ), check (nội động từ), call (nội động từ).

stop Động từ

UK/stɒp/

Nghĩa: dừng lại, dừng, ngừng, ngưng

Xem đầy đủ từ "stop": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

check Nội động từ

UK/t͡ʃɛk/US/t͡ʃɛk/

Nghĩa: Dừng lại, đứng lại (chó săn; vì lạc vết, hoặc để đánh hơi).

Xem đầy đủ từ "check": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

call Nội động từ

UK/kɔːl/US/kɔl/

Nghĩa: Dừng lại, đỗ lại (xe lửa...).

  • the train calls at every stationtới ga nào xe lửa cũng đỗ lại

Xem đầy đủ từ "call": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

hold Nội động từ

UK/həʊld/US/hoʊld/

Nghĩa: Hold! đứng lại, dừng lại; đợi một tí!

Xem đầy đủ từ "hold": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

stay Nội động từ

UK/steɪ/US/steɪ/

Nghĩa: Ngừng lại, dừng lại.

  • get him to stay a minutebảo anh ta dừng lại một tí

Xem đầy đủ từ "stay": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

drop Nội động từ

UK/dɹɒp/US/dɹɑp/

Nghĩa: Thôi ngừng lại, dừng lại, đứt đoạn.

  • the conversation dropscâu chuyện ngừng lại

Xem đầy đủ từ "drop": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

crane Nội động từ

UK/kɹeɪn/US/kɹeɪn/

Nghĩa: Chùn lại, chùn bước, dừng lại.

  • to crane at a hedgechùn bước lại không dám nhảy qua hàng rào (ngựa)
  • to crane at a difficultychùn bước trước khó khăn

Xem đầy đủ từ "crane": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

halt

UK/hɒlt/US/hɑlt/

Xem đầy đủ từ "halt": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

bring to Cụm động từ

Nghĩa: (Hàng hải) Dừng lại, đỗ lại.

Xem đầy đủ từ "bring to": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

fetch up Cụm động từ

Nghĩa: Dừng lại.

Xem đầy đủ từ "fetch up": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

come to Cụm động từ

Nghĩa: (Hàng hải) Bỏ neo; dừng lại (tàu).

Xem đầy đủ từ "come to": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

draw up Cụm động từ

Nghĩa: Đỗ lại, dừng lại (xe).

  • the carriage drew up before the doorxe ngựa đỗ lại ở trước cửa

Xem đầy đủ từ "draw up": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

stand Danh từ

UK/stænd/US/stænd/

Nghĩa: Sự dừng lại, sự đứng lại.

  • to come to a standdừng lại, đứng lại

Xem đầy đủ từ "stand": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

break Danh từ

UK/bɹeɪk/US/bɹeɪk/

Nghĩa: Sự nghỉ, sự dừng lại, sự gián đoạn.

  • without a breakkhông ngừng

Xem đầy đủ từ "break": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

dwelling Danh từ

UK/ˈdwɛl.ɪŋ/US/ˈdwɛl.ɪŋ/

Nghĩa: Sự dừng lại (ở...), sự chăm chú (vào...); sự nhấn lâu (vào...), sự day đi day lại (một vấn đề gì...).

Xem đầy đủ từ "dwelling": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Dừng lại tiếng Anh là gì?

"dừng lại" trong tiếng Anh là stop (động từ), check (nội động từ), call (nội động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.