TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Dựng tiếng Anh là gì?

"dựng" trong tiếng Anh là stand (ngoại động từ), raise (ngoại động từ), erect (ngoại động từ).

stand Ngoại động từ

UK/stænd/US/stænd/

Nghĩa: Bắt đứng; đặt, để, dựng.

  • to stand somebody in the cornerbắt phạt ai đứng vào góc tường
  • to stand a bicycle against the waldựng cái xe đạp vào tường

Xem đầy đủ từ "stand": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

raise Ngoại động từ

UK/ɹeɪz/US/ɹeɪz/

Nghĩa: Xây dựng, dựng.

  • to raise a buildingxây dựng một toà nhà
  • to raise a statuedựng tượng

Xem đầy đủ từ "raise": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

erect Ngoại động từ

UK/ɪˈɹɛkt/US/ɪˈɹɛkt/

Nghĩa: Dựng (hình...).

Xem đầy đủ từ "erect": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

build

UK/bɪld/US/bɪld/

  • Algeria needs to build wind farms.Algeria cần thiết xây dựng các trang trại gió.

Xem đầy đủ từ "build": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

construct Ngoại động từ

UK/ˈkɒn.stɹʌkt/US/ˈkɑn.stɹʌkt/

Nghĩa: Vẽ (hình); dựng (vở kịch).

  • The workers stopped short of constructing that building because they didn't have enough money to finish it.Những người công nhân đã ngừng xây dựng tòa nhà đó vì họ không có đủ tiền để hoàn thành nó.

Xem đầy đủ từ "construct": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

create

UK/kɹiːˈeɪt/US/kɹiːˈeɪt/

Xem đầy đủ từ "create": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

pitch Ngoại động từ

UK/pɪt͡ʃ/US/pɪt͡ʃ/

Nghĩa: Cắm, dựng (lều, trại).

  • to pitch tentscắm lều, cắm trại

Xem đầy đủ từ "pitch": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

rear Ngoại động từ

UK/ˈɹɪə/US/ˈɹɪɚ/

Nghĩa: Dựng, xây dựng.

  • to rear a statuedựng một bức tượng

Xem đầy đủ từ "rear": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

set-up

UK/ˌsɛt ˈʌp/US/ˌsɛt ˈʌp/

Xem đầy đủ từ "set-up": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

erection Danh từ

UK/ɪˈɹɛkʃən/

Nghĩa: Sự dựng (hình...).

Xem đầy đủ từ "erection": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

erector Danh từ

US/ɪ.ˈrɛk.tɜː/

Nghĩa: Người dựng, người làm đứng thẳng; vật làm đứng thẳng.

Xem đầy đủ từ "erector": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Dựng tiếng Anh là gì?

"dựng" trong tiếng Anh là stand (ngoại động từ), raise (ngoại động từ), erect (ngoại động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.