TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Do đó tiếng Anh là gì?

"do đó" trong tiếng Anh là consequently (phó từ), accordingly (phó từ), thereby (phó từ).

consequently Phó từ

UK/ˈkɒnsɪˌkwɛntli/US/ˈkɑnsɪˌkwɛntli/ giọng người thật

Nghĩa: Do đó, vì vậy cho nên, bởi thế; vậy thì.

Xem đầy đủ từ "consequently": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

accordingly Phó từ

UK/əˈkɔː(ɹ).dɪŋ.li/US/əˈkɔɹ.dɪŋ.li/ giọng người thật

Nghĩa: Do đó, vì vậy, cho nên.

Xem đầy đủ từ "accordingly": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

thereby Phó từ

UK/ðɛəˈbaɪ/US/ðɛɹˈbaɪ/ giọng người thật

Nghĩa: Bằng cách ấy, theo cách ấy, do đó.

Xem đầy đủ từ "thereby": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

hence Phó từ

UK/ˈhɛns/US/ˈhɛns/ giọng người thật

Nghĩa: Do đó, vì thế, vì lý do đó.

Xem đầy đủ từ "hence": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

wherefore Liên từ

UK/ˈwɛəˌfɔː/US/ˈweɹˌfɔɹ/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Vì vậy, vì thế, do đó.

  • he was angry wherefore I was afraidông ta nổi giận, vì thế tôi sợ

Xem đầy đủ từ "wherefore": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

thence Phó từ

UK/ðɛns/US/ðɛns/ giọng người thật

Nghĩa: Từ đó, do đó, do đấy.

Xem đầy đủ từ "thence": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

thereupon Phó từ

UK/ˌðɛəɹəˈpɒn/US/ˌðɛɹəˈpɑn/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Vậy thì, do đó, bởi vậy.

Xem đầy đủ từ "thereupon": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

therefore

UK/ˈðɛə.fɔː/US/ˈðɛɹ.fɔɹ/ giọng người thật

  • The surface of a balloon is not an Euclidean space, and therefore does not follow the rules of Euclidean geometry.Bề mặt của khí cầu không phải là một không gian Euclide, và do đó không thể tuân theo các quy tắc của hình học Euclide.

Xem đầy đủ từ "therefore": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

thus

UK/ˈðʌs/US/ˈðʌs/ giọng người thật

Xem đầy đủ từ "thus": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

hereby Phó từ

UK/hɪəˈbʌɪ/US/hɪɹˈbaɪ/ giọng người thật

Nghĩa: Do đó, nhờ đó, nhờ thế.

Xem đầy đủ từ "hereby": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

whence Đại từ

UK/ʍɛns/US/ʍɛns/ giọng người thật

Nghĩa: Từ đó, do đó.

  • that was the circumstance [from] whence their misfortunes sprungđó là cái hoàn cnh từ đó đ ny sinh ra

Xem đầy đủ từ "whence": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

as such

Xem đầy đủ từ "as such": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

consequentially Phó từ

US/ˌkɑːnt.sə.ˈkwɛnt.ʃəl.li/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Do đó, do vậy.

Xem đầy đủ từ "consequentially": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

hereon Phó từ

UK/hɪəɹˈɒn/US/hɪɹˈɑn/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Nhân thể, do đó.

Xem đầy đủ từ "hereon": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

hereupon Phó từ

US/ˈhɪr.ə.ˌpɔn/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Nhân thể, do đó.

Xem đầy đủ từ "hereupon": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

thereon Phó từ

UK/ðɛəˈɹɒn/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Ngay sau đó, tiếp theo đó; do đó.

Xem đầy đủ từ "thereon": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

whereat Phó từ

UK/wɛəɹˈæt/US/wɛəɹˈæt/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Vì đó, do đó.

Xem đầy đủ từ "whereat": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Do đó tiếng Anh là gì?

"do đó" trong tiếng Anh là consequently (phó từ), accordingly (phó từ), thereby (phó từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Bản thu "consequently": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "accordingly": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "thereby": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "hence": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "thence": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "therefore": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "thus": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "hereby": Neskaya, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "whence": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.