TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Em tiếng Anh là gì?

"em" trong tiếng Anh là brother (danh từ), sister (danh từ), younger brother (danh từ).

brother Danh từ

UK/ˈbɹʌðə/US/ˈbɹʌðɚ/ giọng người thật

Nghĩa: anh or anh trai, em trai, em, anh em

  • My brother is interested in English and music.Em trai tôi thích tiếng Anh và âm nhạc.
  • Unlike my brother, I cannot swim.Khác với cậu em trai, tôi không biết bơi.

Xem đầy đủ từ "brother": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

sister Danh từ

UK/ˈsɪs.tə(ɹ)/US/ˈsɪs.tɚ/ giọng người thật

Nghĩa: chị or chị gái, em gái, em

  • I don't have a younger sister.Tôi không có em gái.
  • My sister takes care of everything she possesses.Em gái tôi bảo quản rất tốt mọi thứ mà cô có.

Xem đầy đủ từ "sister": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

younger brother Danh từ

Nghĩa: em, em trai

  • He's my younger brother.Nó là em trai tôi.
  • Mary has an older sister and a younger brother.Mary có một anh trai và một em trai.

Xem đầy đủ từ "younger brother": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

younger sister Danh từ

Nghĩa: em, em gái

  • I realize that this may sound crazy, but I think that I've fallen in love with your younger sister.Tôi biết là điều này có vẻ điên rồ, nhưng tôi nghĩ là tôi đã yêu em gái của cậu mất rồi.
  • I realize that this might sound crazy, but I think I've fallen in love with your younger sister.Tôi biết là điều này có vẻ điên rồ, nhưng tôi nghĩ là tôi đã yêu em gái của cậu mất rồi.

Xem đầy đủ từ "younger sister": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

junior Tính từ

UK/ˈd͡ʒuːniə/US/ˈd͡ʒuniɚ/ giọng máy

Nghĩa: Trẻ tuổi hơn; em, con (ghi sau tên họ người).

  • John Brown JuniorGiôn Brao em; Giôn Brao con

Xem đầy đủ từ "junior": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

em Danh từ

UK/ˈɛm/US/ˈɛm/ giọng máy

Nghĩa: em-mờ, em, mờ

Xem đầy đủ từ "em": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

sib Danh từ

UK/sɪb/US/sɪb/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Anh; chị; em.

Xem đầy đủ từ "sib": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

child

UK/tʃaɪld/US/tʃaɪld/ giọng người thật

  • Education in any form is child abuse.Giáo dục ở bất kì hình thức nào đều là lạm dụng trẻ em.

Xem đầy đủ từ "child": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

small

UK/smɔːl/US/smɔl/ giọng người thật

Xem đầy đủ từ "small": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

student

UK/ˈstjuː.dn̩t/US/ˈstjuː.dn̩t/ giọng người thật

Xem đầy đủ từ "student": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

cousin

UK/ˈkʌzn̩/US/ˈkʌz(ə)n/ giọng người thật

Xem đầy đủ từ "cousin": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

minor Tính từ

UK/ˈmaɪnə/US/ˈmaɪ.nəɹ/ giọng người thật

Nghĩa: Em, bé (dùng trong trường hợp có hai anh em học cùng trường).

  • Smith minorXmít bé

Xem đầy đủ từ "minor": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Em tiếng Anh là gì?

"em" trong tiếng Anh là brother (danh từ), sister (danh từ), younger brother (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Bản thu "brother": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "sister": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "child": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "small": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "student": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "cousin": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "minor": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.