TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Gáy tiếng Anh là gì?

"gáy" trong tiếng Anh là crow (nội động từ), nape (danh từ), back (danh từ).

crow Nội động từ

UK/kɹəʊ/US/kɹoʊ/

Nghĩa: Gáy (gà).

Xem đầy đủ từ "crow": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

nape Danh từ

UK/neɪp/US/neɪp/

Nghĩa: gáy, ót

Xem đầy đủ từ "nape": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

back Danh từ

UK/bæk/US/bæk/

Nghĩa: Mặt sau, mặt trái; sống (dao); gáy (sách); mu (bàn tay).

  • the back of an envelopemặt sau cái phong bì

Xem đầy đủ từ "back": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

spine Danh từ

UK/spaɪn/US/spaɪn/

Nghĩa: Gáy (sách).

Xem đầy đủ từ "spine": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

scruff Danh từ

UK/skɹʌf/US/skɹʌf/

Nghĩa: Gáy.

Xem đầy đủ từ "scruff": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

nucha Danh từ

UK/ˈnjuːkə/US/ˈn(j)ukə/

Nghĩa: Gáy, ót.

Xem đầy đủ từ "nucha": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

nuchal Tính từ

US/ˈnu.kəl/

Nghĩa: (thuộc) gáy.

Xem đầy đủ từ "nuchal": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

sing

UK/ˈsɪŋ/US/ˈsɪŋ/

Xem đầy đủ từ "sing": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

chirp

UK/t͡ʃɜːp/US/t͡ʃɚp/

Xem đầy đủ từ "chirp": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

pipe

UK/ˈpaɪp/US/ˈpaɪp/

Xem đầy đủ từ "pipe": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

brag

UK/bɹæɡ/US/bɹæɡ/

Xem đầy đủ từ "brag": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Gáy tiếng Anh là gì?

"gáy" trong tiếng Anh là crow (nội động từ), nape (danh từ), back (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.