Gáy tiếng Anh là gì?
"gáy" trong tiếng Anh là crow (nội động từ), nape (danh từ), back (danh từ).
crow Nội động từ
UK/kɹəʊ/US/kɹoʊ/
Nghĩa: Gáy (gà).
nape Danh từ
UK/neɪp/US/neɪp/
Nghĩa: gáy, ót
back Danh từ
UK/bæk/US/bæk/
Nghĩa: Mặt sau, mặt trái; sống (dao); gáy (sách); mu (bàn tay).
- the back of an envelopemặt sau cái phong bì
spine Danh từ
UK/spaɪn/US/spaɪn/
Nghĩa: Gáy (sách).
scruff Danh từ
UK/skɹʌf/US/skɹʌf/
Nghĩa: Gáy.
nucha Danh từ
UK/ˈnjuːkə/US/ˈn(j)ukə/
Nghĩa: Gáy, ót.
nuchal Tính từ
US/ˈnu.kəl/
Nghĩa: (thuộc) gáy.
sing
UK/ˈsɪŋ/US/ˈsɪŋ/
chirp
UK/t͡ʃɜːp/US/t͡ʃɚp/
pipe
UK/ˈpaɪp/US/ˈpaɪp/
brag
UK/bɹæɡ/US/bɹæɡ/
Câu hỏi thường gặp
Gáy tiếng Anh là gì?
"gáy" trong tiếng Anh là crow (nội động từ), nape (danh từ), back (danh từ).