TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

crow

Cấp độ B1 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/kɹəʊ/ US/kɹoʊ/ giọng máy của trình duyệt

crow nghĩa là con quạ, cái xà beng, cái nạy nắp thùng, gáy.

Nghĩa của crow

Danh từ

  1. Con quạ.
  2. Cái xà beng, cái nạy nắp thùng, cái đòn bẫy ((cũng) crow bar).
  3. Tiếng gà gáy.
  4. Tiếng trẻ con bi bô.

Nội động từ

  1. Gáy (gà).
  2. Nói bi bô (trẻ con).
  3. Reo mừng (khi chiến thắng).

Dạng từ của crow

Số nhiềucrows
Ngôi thứ ba số ítcrows
Hiện tại phân từ (-ing)crowing
Quá khứ phân từcrowed
Quá khứcrowed

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với crow

Đồng nghĩa

Họ từ của crow

Cụm từ, thành ngữ với crow

  • as the crow flies — Theo đường chim bay, thẳng tắp.
  • to eat crow — (từ Mỹ, nghĩa Mỹ) Chịu nhục.
  • to have a crow to pick (plack) with somebody — Có chuyện lôi thôi với ai, có chuyện cãi cọ với ai; có chuyện bắt bẻ ai.
  • to crow over — Chiến thắng (quân thù...).
  • crow of wild olive — Vòng hoa chiến thắng.

Câu ví dụ với crow

  • Crows are black. Quạ màu đen.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

crow nghĩa là gì?

crow (danh từ, nội động từ) nghĩa là con quạ, cái xà beng, cái nạy nắp thùng, gáy.

crow phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của crow: giọng Anh (UK) /kɹəʊ/, giọng Mỹ (US) /kɹoʊ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.