Gạt tiếng Anh là gì?
"gạt" trong tiếng Anh là scrape (động từ), parry (ngoại động từ), daff (ngoại động từ).
scrape Động từ
UK/skɹeɪp/US/skɹeɪp/
Nghĩa: Nạo, cạo, gọt, gạt, vét; làm cho nhăn, đánh bóng.
- to scrape a ship's bottomcạo đáy tàu
- to scrape one's chincạo râu
parry Ngoại động từ
UK/ˈpæɹ.i/US/ˈpæɹ.i/
Nghĩa: Đỡ, gạt (cú đấm, cú đánh...).
daff Ngoại động từ
UK/dæf/
Nghĩa: Gạt, bỏ.
ward off Cụm động từ
Nghĩa: Tránh, đỡ, gạt (quả đấm).
- to ward off a blowđỡ một đòn
- to ward off a dangertránh một sự nguy hiểm
turn Ngoại động từ
UK/tɜːn/US/tɜɹn/
Nghĩa: Tránh; gạt.
- to turn a difficultytránh sự khó khăn
- to turn a blowgạt một cú đấm
ward Động từ
UK/wɔːd/US/wɔɹd/
Nghĩa: tránh, đỡ, gạt, phòng
trim Ngoại động từ
UK/ˈtɹɪm/US/ˈtɹɪm/
Nghĩa: Sửa, gạt (bấc đèn); cời (tro để khêu ngọn lửa); cắt, hớt, tỉa (tóc, râu); xén, tỉa (cành lá...); bào, đẽo (gỗ)...
wipe
UK/waɪp/US/waɪp/
deceive
UK/dɪˈsiːv/US/dɪˈsiːv/
poke Ngoại động từ
UK/pəʊk/US/poʊk/
Nghĩa: Cời, gạt (lửa...).
wiper
US/ˈwaɪpɚ/
scrape off
Câu hỏi thường gặp
Gạt tiếng Anh là gì?
"gạt" trong tiếng Anh là scrape (động từ), parry (ngoại động từ), daff (ngoại động từ).