TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Gạt tiếng Anh là gì?

"gạt" trong tiếng Anh là scrape (động từ), parry (ngoại động từ), daff (ngoại động từ).

scrape Động từ

UK/skɹeɪp/US/skɹeɪp/

Nghĩa: Nạo, cạo, gọt, gạt, vét; làm cho nhăn, đánh bóng.

  • to scrape a ship's bottomcạo đáy tàu
  • to scrape one's chincạo râu

Xem đầy đủ từ "scrape": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

parry Ngoại động từ

UK/ˈpæɹ.i/US/ˈpæɹ.i/

Nghĩa: Đỡ, gạt (cú đấm, cú đánh...).

Xem đầy đủ từ "parry": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

daff Ngoại động từ

UK/dæf/

Nghĩa: Gạt, bỏ.

Xem đầy đủ từ "daff": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

ward off Cụm động từ

Nghĩa: Tránh, đỡ, gạt (quả đấm).

  • to ward off a blowđỡ một đòn
  • to ward off a dangertránh một sự nguy hiểm

Xem đầy đủ từ "ward off": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

turn Ngoại động từ

UK/tɜːn/US/tɜɹn/

Nghĩa: Tránh; gạt.

  • to turn a difficultytránh sự khó khăn
  • to turn a blowgạt một cú đấm

Xem đầy đủ từ "turn": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

ward Động từ

UK/wɔːd/US/wɔɹd/

Nghĩa: tránh, đỡ, gạt, phòng

Xem đầy đủ từ "ward": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

trim Ngoại động từ

UK/ˈtɹɪm/US/ˈtɹɪm/

Nghĩa: Sửa, gạt (bấc đèn); cời (tro để khêu ngọn lửa); cắt, hớt, tỉa (tóc, râu); xén, tỉa (cành lá...); bào, đẽo (gỗ)...

Xem đầy đủ từ "trim": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

wipe

UK/waɪp/US/waɪp/

Xem đầy đủ từ "wipe": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

deceive

UK/dɪˈsiːv/US/dɪˈsiːv/

Xem đầy đủ từ "deceive": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

poke Ngoại động từ

UK/pəʊk/US/poʊk/

Nghĩa: Cời, gạt (lửa...).

Xem đầy đủ từ "poke": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

wiper

US/ˈwaɪpɚ/

Xem đầy đủ từ "wiper": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

scrape off

Xem đầy đủ từ "scrape off": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Gạt tiếng Anh là gì?

"gạt" trong tiếng Anh là scrape (động từ), parry (ngoại động từ), daff (ngoại động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.