Gấp đôi tiếng Anh là gì?
"gấp đôi" trong tiếng Anh là double (nội động từ), twofold (tính từ), doubly (phó từ).
double Nội động từ
UK/ˈdʌb.əl/US/ˈdʌb.əl/
Nghĩa: Gấp đôi, tăng gấp đôi.
- His income is now double what it was ten years ago.Thu nhập của anh ấy đã tăng gấp đôi so với 10 năm trước.
- He earns double my salary.Anh ta kiếm được gấp đôi lương của tôi
twofold Tính từ
UK/ˈtuːfəʊld/US/ˈtufoʊld/
Nghĩa: Gấp đôi.
doubly Phó từ
UK/ˈdʌb.li/US/ˈdʌb.li/
Nghĩa: Gấp đôi, gấp hai.
di- Tiền tố
UK/diː/US/di/
Nghĩa: Gấp đôi; hai lần.
redouble Nội động từ
US/ˌri.ˈdə.bəl/
Nghĩa: Gấp đôi; to hơn, nhiều hơn, mạnh hơn (trước đây).
tweon Danh từ
Nghĩa: Gấp đôi.
twi- Tiền tố
UK/t͡ʃwiː/US/t͡ʃwiː/
Nghĩa: Hai; gấp đôi; hai lần.
- twi-headedhai đầu
twice
UK/twaɪs/US/twaɪs/
- My room is twice as big as his.Phòng của tôi rộng gấp đôi phòng của anh ấy.
duplicate Ngoại động từ
UK/ˈd͡ʒʉwplɪkət/
Nghĩa: Gấp đôi, nhân đôi.
duplication Danh từ
UK/djuː.plɪˈkeɪ.ʃən/US/d(j)u.plɪˈkeɪ.ʃən/
Nghĩa: Sự gấp đôi, sự nhân đôi.
doubling Danh từ
US/ˈdə.bliɳ/
Nghĩa: Sự gấp đôi, sự tăng đôi, sự nhân đôi.
Câu hỏi thường gặp
Gấp đôi tiếng Anh là gì?
"gấp đôi" trong tiếng Anh là double (nội động từ), twofold (tính từ), doubly (phó từ).