Ghê tiếng Anh là gì?
"ghê" trong tiếng Anh là gee (danh từ), disgusting (tính từ), loath (tính từ).
gee Danh từ
UK/d͡ʒiː/US/d͡ʒiː/
Nghĩa: giê, gờ, ghê
disgusting Tính từ
UK/dɪsˈɡʌstɪŋ/US/dɪsˈɡʌstɪŋ/
Nghĩa: tởm, gớm, ghê
loath Tính từ
UK/ləʊθ/US/loʊθ/
Nghĩa: Ghê, gớm, ghét, không ưa, không thích, miễn cưỡng.
- loath to comeđến một cách miễn cưỡng, không thích đến
- nothing loathsãn sàng, vui lòng
loth Tính từ
UK/ləʊt/
Nghĩa: Ghê, gớm, ghét, không ưa, không thích, miễn cưỡng.
- loath to comeđến một cách miễn cưỡng, không thích đến
- nothing loathsãn sàng, vui lòng
so
UK/səʊ/US/soʊ/
very
UK/ˈvɛɹi/US/ˈvɛɹi/
terrible
UK/ˈtɛɹəbəl/US/ˈtɛɹəbəl/
scary
UK/ˈskɛə.ɹi/US/ˈskɛə.ɹi/
shiver
UK/ˈʃɪvə/US/ˈʃɪvɚ/
quiver
UK/ˈkwɪvə/US/ˈkwɪvɚ/
awfully
UK/ˈɔː.fʊ.li/US/ˈɔ.f(ə.)li/
shudder
UK/ˈʃʌdə/US/ˈʃʌdɚ/
woefully Phó từ
Nghĩa: Ghê, ghê gớm.
nauseate Nội động từ
US/ˈnɔziˌeɪt/
Nghĩa: Tởm, kinh tởm, ghê.
horrifying
UK/ˈhɔːɹɪ.faɪ.ɪŋ/US/ˈhɔːɹɪ.faɪ.ɪŋ/
Câu hỏi thường gặp
Ghê tiếng Anh là gì?
"ghê" trong tiếng Anh là gee (danh từ), disgusting (tính từ), loath (tính từ).