TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Giám thị tiếng Anh là gì?

"giám thị" trong tiếng Anh là proctor (danh từ), oversee (ngoại động từ), overseer (danh từ).

proctor Danh từ

UK/ˈpɹɒktə(ɹ)/US/ˈpɹɒktə(ɹ)/

Nghĩa: Giám thị (ở trường đại học Căm-brít, Ôc-phớt).

Xem đầy đủ từ "proctor": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

oversee Ngoại động từ

UK/ˌəʊ.vəˈsiː/US/ˌoʊ.vɚˈsi/

Nghĩa: Trông nom, giám thị.

Xem đầy đủ từ "oversee": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

overseer Danh từ

UK/ˈəʊvəˌsiːə(ɹ)/US/ˈəʊvəˌsiːə(ɹ)/

Nghĩa: Giám thị.

Xem đầy đủ từ "overseer": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

superintend Ngoại động từ

UK/ˌsuːpəɹɪnˈtɛnd/US/ˌsuːpəɹɪnˈtɛnd/

Nghĩa: Trông nom, coi sóc, giám thị, quản lý (công việc).

Xem đầy đủ từ "superintend": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

supervising teacher Danh từ

Nghĩa: Giáo viên chủ nhiệm, giám thị.

Xem đầy đủ từ "supervising teacher": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

censor Danh từ

UK/ˈsɛnsə/US/ˈsɛnsɚ/

Nghĩa: Giám thị (trường đại học).

Xem đầy đủ từ "censor": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

spotter Danh từ

UK/ˈspɒt.ə/US/ˈspɑ.tɚ/

Nghĩa: Giám thị (chuyên theo dõi công nhân).

Xem đầy đủ từ "spotter": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

invigilator

UK/ɪnˈvɪd͡ʒɪleɪtəɹ/US/ɪnˈvɪd͡ʒɪleɪtəɹ/

Xem đầy đủ từ "invigilator": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

super Danh từ

UK/ˈsuːpə/US/ˈsupɚ/

Nghĩa: Người giám thị, người quản lý (viết tắt của superviser).

Xem đầy đủ từ "super": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

superintendent Danh từ

US/ˌsjuːpəɹɪnˈtɛndənt/

Nghĩa: Người giám thị, người trông nom, người quản lý (công việc).

Xem đầy đủ từ "superintendent": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

oversight Danh từ

UK/ˈəʊvəˌsaɪt/US/ˈoʊvɚˌsaɪt/

Nghĩa: Sự giám sát, sự giám thị.

Xem đầy đủ từ "oversight": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

look-out Danh từ

US/ˈlʊk.ˈɑʊt/

Nghĩa: Sự giám thị; sự giám sát; sự canh gác, sự canh phòng; sự đề phòng; sự coi chừng.

  • to keep a sharp look-outcanh phòng kỹ, canh phòng cẩn mật
  • to be on the look-out forđề phòng, coi chừng; giữ thế, giữ miếng

Xem đầy đủ từ "look-out": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

superintendence Danh từ

Nghĩa: Sự trông nom, sự coi sóc, sự giám thị, sự quản lý.

Xem đầy đủ từ "superintendence": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

oversaw Ngoại động từ

US/oʊ.vɚ.sɔ/

Nghĩa: Trông nom, giám thị.

Xem đầy đủ từ "oversaw": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

overseen Ngoại động từ

US/oʊ.vɚ.sin/

Nghĩa: Trông nom, giám thị.

Xem đầy đủ từ "overseen": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Giám thị tiếng Anh là gì?

"giám thị" trong tiếng Anh là proctor (danh từ), oversee (ngoại động từ), overseer (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.