TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Gián đoạn tiếng Anh là gì?

"gián đoạn" trong tiếng Anh là disrupt (ngoại động từ), intermittent (tính từ), discontinue (ngoại động từ).

disrupt Ngoại động từ

UK/dɪsˈɹʌpt/US/dɪsˈɹʌpt/

Nghĩa: Gián đoạn.

Xem đầy đủ từ "disrupt": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

intermittent Tính từ

UK/ˌɪntəˈmɪtn̩t/US/ˌɪntɚˈmɪtn̩t/

Nghĩa: Thỉnh thoảng lại ngừng, lúc có lúc không, gián đoạn.

Xem đầy đủ từ "intermittent": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

discontinue Ngoại động từ

UK/ˌdɪskənˈtɪnju/US/ˌdɪskənˈtɪnju/

Nghĩa: Ngừng đình chỉ; gián đoạn.

Xem đầy đủ từ "discontinue": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

discontinuously Phó từ

US/ˌdɪs.kən.ˈtɪn.jə.wəs.li/

Nghĩa: Gián đoạn, không liên tục.

Xem đầy đủ từ "discontinuously": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

interruptedly Phó từ

Nghĩa: Gián đoạn, đứt quãng.

Xem đầy đủ từ "interruptedly": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

squegg Danh từ

Nghĩa: Bộ dao động ngắt quãng; gián đoạn.

Xem đầy đủ từ "squegg": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

squegging Danh từ

Nghĩa: Sự dao động ngắt quãng; gián đoạn.

Xem đầy đủ từ "squegging": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

cut-over Danh từ

US/ˈkət.ˈoʊ.vɜː/

Nghĩa: Mở; chuyển qua; gián đoạn.

Xem đầy đủ từ "cut-over": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

discontinuous Danh từ

US/ˌdɪs.kən.ˈtɪn.jə.wəs/

Nghĩa: Không liên tục, gián đoạn.

Xem đầy đủ từ "discontinuous": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

intermit Động từ

UK/ɪntəˈmɪt/US/ɪntɚˈmɪt/

Nghĩa: Thỉnh thoảng lại ngừng, lúc có lúc không, gián đoạn.

Xem đầy đủ từ "intermit": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

intermittingly Phó từ

Nghĩa: Thỉnh thoảng lại ngừng, lúc có lúc không, gián đoạn, chập chờn.

Xem đầy đủ từ "intermittingly": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

uncontinuous Tính từ

Nghĩa: Không liên tục, gián đoạn.

Xem đầy đủ từ "uncontinuous": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

break Danh từ

UK/bɹeɪk/US/bɹeɪk/

Nghĩa: Sự nghỉ, sự dừng lại, sự gián đoạn.

  • without a breakkhông ngừng

Xem đầy đủ từ "break": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

interruption Danh từ

UK/ˌɪntəˈɹʌpʃən/US/ˌɪntəˈɹʌpʃən/

Nghĩa: Sự gián đoạn; sự bị gián đoạn, sự đứt quãng.

Xem đầy đủ từ "interruption": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

rupture Danh từ

UK/ˈɹʌpt͡ʃəː/US/ˈɹʌpt͡ʃɚ/

Nghĩa: Sự đoạn tuyệt, sự tuyệt giao, sự cắt đứt; sự gián đoạn.

  • a rupture of diplomatic relations between two countriessự cắt đứt quan hệ ngoại giao giữa hai nước

Xem đầy đủ từ "rupture": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

interrupter Danh từ

Nghĩa: Người gián đoạn.

Xem đầy đủ từ "interrupter": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

interruptor Danh từ

Nghĩa: Người gián đoạn.

Xem đầy đủ từ "interruptor": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

saltus Danh từ

Nghĩa: Sự gián đoạn.

Xem đầy đủ từ "saltus": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

discontinuance Danh từ

US/ˌdɪs.kən.ˈtɪn.jə.wənts/

Nghĩa: Sự ngừng, sự đình chỉ; sự đứt quãng, sự gián đoạn.

Xem đầy đủ từ "discontinuance": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

discontinuation Danh từ

Nghĩa: Sự ngừng, sự đình chỉ; sự đứt quãng, sự gián đoạn.

Xem đầy đủ từ "discontinuation": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

discontinuity Danh từ

UK/ˌdɪs.kɒn.tɪˈnjuː.ɪ.ti/US/ˌdɪs.kɑn.tɪˈnu.ɪ.ti/

Nghĩa: Tính không liên tục, tính gián đoạn.

Xem đầy đủ từ "discontinuity": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Gián đoạn tiếng Anh là gì?

"gián đoạn" trong tiếng Anh là disrupt (ngoại động từ), intermittent (tính từ), discontinue (ngoại động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.