Giòn tiếng Anh là gì?
"giòn" trong tiếng Anh là brittle (tính từ), crisp (tính từ), crispy (tính từ).
brittle Tính từ
UK/ˈbɹɪtəl/US/ˈbɹɪtəl/ giọng người thật
Nghĩa: Giòn, dễ gãy, dễ vỡ.
crisp Tính từ
UK/kɹɪsp/US/kɹɪsp/ giọng người thật
Nghĩa: Giòn.
- I suddenly got a craving to eat some crisp roast chicken skin.Tôi bỗng dưng thèm ăn da gà nướng giòn.
crispy Tính từ
UK/ˈkɹɪs.pi/US/ˈkɹɪs.pi/ giọng máy
Nghĩa: Giòn.
brash Tính từ
UK/ˈbɹæʃ/US/ˈbɹæʃ/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Dễ vỡ, dễ gãy, giòn.
potato-crisp Tính từ
US/pə.ˈteɪ.ˌtoʊ.ˈkrɪsp/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Giòn.
fragileness Danh từ
Nghĩa: Tính dễ vỡ, dễ gãy, giòn.
short Tính từ
UK/ʃɔːt/US/ʃoɹt/ giọng người thật
Nghĩa: Giòn (bánh).
hearty
UK/ˈhɑːti/US/ˈhɑɹti/ giọng người thật
fragile
UK/ˈfɹæd͡ʒaɪl/US/ˈfɹæd͡ʒəl/ giọng người thật
cracky Tính từ
Nghĩa: Giòn, dễ vỡ.
brittleness Danh từ
US/ˈbrɪ.tᵊl.nəs/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tính giòn, tính dễ gãy, tính dễ vỡ.
crustiness Danh từ
US/ˈkrəs.ti.nəs/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tính cứng, tính giòn.
tinkling
US/ˈtɪŋ.kliɳ/ giọng máy của trình duyệt
Câu hỏi thường gặp
Giòn tiếng Anh là gì?
"giòn" trong tiếng Anh là brittle (tính từ), crisp (tính từ), crispy (tính từ).