Giải tán tiếng Anh là gì?
"giải tán" trong tiếng Anh là dismiss (ngoại động từ), disband (ngoại động từ), disperse (ngoại động từ).
dismiss Ngoại động từ
UK/dɪzˈmɪs/
Nghĩa: Giải tán (đám đông tụ tập, quân đội...).
- dismiss!giải tán! (tiếng ra lệnh sau buổi tập...)
disband Ngoại động từ
UK/dɪsˈbænd/
Nghĩa: Giải tán (quân đội...).
disperse Ngoại động từ
UK/dɪˈspɜːs/US/dɪˈspɝs/
Nghĩa: Giải tán, phân tán.
- to disperse a crowdgiải tán đám đông
dissolve Ngoại động từ
UK/dɪˈzɒlv/US/dɪˈzɑlv/
Nghĩa: Giải tán (nghị viện, quốc hội...); giải thể (công ty, tổ chức...).
disincorporate Ngoại động từ
UK/ˌdɪsɪŋˈkɔː(ɹ)pəɹeɪt/US/ˌdɪsɪŋˈkɔː(ɹ)pəɹeɪt/
Nghĩa: Giải tán (đoàn thể, nghiệp đoàn, phường hội...).
disembody Ngoại động từ
US/ˌdɪs.əm.ˈbɑː.di/
Nghĩa: Giải tán, giải ngũ (quân đội).
dispersal Danh từ
US/dɪ.ˈspɜː.səl/
Nghĩa: Sự giải tán, sự phân tán.
dismissal Danh từ
Nghĩa: Sự giải tán.
break-up Danh từ
Nghĩa: Sự giải tán (đám đông).
dissolution Danh từ
UK/ˌdɪsəˈl(j)uːʃən/US/ˌdɪsəˈluʃən/
Nghĩa: Sự giải tán (nghị viện, quốc hội); sự giải thể (một công ty...).
disbandment Danh từ
US/dɪs.ˈbænd.mənt/
Nghĩa: Sự giải tán.
dispersion Danh từ
UK/dɪˈspɜːʒən/US/dɪˈspɝʒən/
Nghĩa: Sự giải tán, sự phân tán.
disembodiment Danh từ
Nghĩa: Sự giải tán, sự giải ngũ (quân đội).
Câu hỏi thường gặp
Giải tán tiếng Anh là gì?
"giải tán" trong tiếng Anh là dismiss (ngoại động từ), disband (ngoại động từ), disperse (ngoại động từ).